vaikutuspiiri
Định nghĩa & Giải nghĩa "vaikutuspiiri"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Alue, johon jollakin taholla on huomattava vaikutusvalta, vaikka tällä taholla ei olekaan muodollista päätösvaltaa alueella.
Ý nghĩa của "vaikutuspiiri" trong tiếng Việt
Một quốc gia hoặc khu vực mà một quốc gia khác có quyền lực ảnh hưởng đến sự phát triển mặc dù không có thẩm quyền chính thức.
Câu ví dụ với "vaikutuspiiri"
-
"Suomi oli pitkään Ruotsin vaikutuspiirissä."
"Phần Lan đã nằm trong vùng ảnh hưởng của Thụy Điển trong một thời gian dài."
-
"Venäjä pyrkii laajentamaan vaikutuspiiriään Itä-Euroopassa."
"Nga đang cố gắng mở rộng vùng ảnh hưởng của mình ở Đông Âu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaikutuspiiri"
Đồng nghĩa
Cách dùng "vaikutuspiiri" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vaikutuspiiri' thường được dùng để chỉ một khu vực hoặc quốc gia mà một thế lực khác có ảnh hưởng lớn đến chính trị, kinh tế hoặc văn hóa. Khái niệm này tương tự như vùng ảnh hưởng trong tiếng Việt, nhưng cần lưu ý đến sắc thái và ngữ cảnh sử dụng cụ thể.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vaikutuspiiri"
Bảng chia từ (Declension) cho vaikutuspiiri:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vaikutuspiiri |
Suomi on osa läntistä vaikutuspiiriä.
(Phần Lan là một phần của vùng ảnh hưởng phương Tây.)
|
| Biến cách số ít | vaikutuspiiriä |
Hän haluaa laajentaa vaikutuspiiriä.
(Anh ấy muốn mở rộng vùng ảnh hưởng.)
|
| Sở hữu cách số ít | vaikutuspiirin |
Vaikutuspiirin rajat ovat epäselvät.
(Ranh giới của vùng ảnh hưởng không rõ ràng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vaikutuspiirit |
Maailmassa on monia vaikutuspiirejä.
(Trên thế giới có nhiều vùng ảnh hưởng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän saapui kokoukseen vaikutuspiireineen, valmiina neuvottelemaan."
"Anh ấy đến cuộc họp cùng với những vùng ảnh hưởng của mình, sẵn sàng đàm phán."
-
"Yritys laajensi toimintaansa vaikutuspiireineen naapurimaahan."
"Công ty đã mở rộng hoạt động của mình sang nước láng giềng cùng với các vùng ảnh hưởng của nó."
-
"Poliitikko esiintyi televisiossa vaikutuspiireineen ja kannattajineen."
"Chính trị gia xuất hiện trên truyền hình cùng với những vùng ảnh hưởng và những người ủng hộ của mình."
-
"Vaikutuspiirein Suomi pyrkii edistämään pohjoismaista yhteistyötä."
"Thông qua phạm vi ảnh hưởng, Phần Lan cố gắng thúc đẩy hợp tác Bắc Âu."
-
"Vaikutuspiirein Venäjä pyrkii ylläpitämään valtaansa entisissä neuvostotasavalloissa."
"Bằng cách sử dụng phạm vi ảnh hưởng, Nga cố gắng duy trì quyền lực của mình ở các nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ."
-
"Vaikutuspiirein yritys laajensi toimintaansa uusille markkinoille."
"Thông qua phạm vi ảnh hưởng, công ty đã mở rộng hoạt động của mình sang các thị trường mới."
-
"Hän halusi laajentaa vaikutuspiiriä."
"Anh ấy muốn mở rộng phạm vi ảnh hưởng."
-
"En halua menettää vaikutuspiiriäni."
"Tôi không muốn mất đi phạm vi ảnh hưởng của mình."
-
"He pyrkivät kasvattamaan vaikutuspiiriä Aasiassa."
"Họ đang cố gắng tăng phạm vi ảnh hưởng ở châu Á."