(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaikutusvalta
B2
substantiivi B2 Xã hội, Chính trị, Kinh doanh, Internet

vaikutusvalta

/ˈʋɑi̯kutusˌʋɑltɑ/
ảnh hưởng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaikutusvalta"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kyky vaikuttaa asioiden kulkuun, ihmisten mielipiteisiin tai päätöksiin; valta, jota käytetään vaikutuksen tekemiseen.

Ý nghĩa của "vaikutusvalta" trong tiếng Việt

Ảnh hưởng hoặc quyền lực, đặc biệt trong chính trị hoặc kinh doanh.

Câu ví dụ với "vaikutusvalta"

  • "Hänellä on suuri vaikutusvalta yrityksen päätöksiin."

    "Anh ấy có ảnh hưởng lớn đến các quyết định của công ty."

  • "Poliitikon vaikutusvalta kasvaa vaalien jälkeen."

    "Ảnh hưởng của chính trị gia tăng lên sau cuộc bầu cử."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaikutusvalta"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vaikutusvalta" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vaikutusvalta' thường được dùng để chỉ ảnh hưởng trong các lĩnh vực chính trị, kinh doanh, hoặc xã hội. Cần phân biệt với 'vaikutus' (ảnh hưởng) nói chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaikutusvalta"

Bảng chia từ (Declension) cho vaikutusvalta:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vaikutusvalta
Hänellä on paljon vaikutusvaltaa yrityksessä.
(Anh ấy có rất nhiều ảnh hưởng trong công ty.)
Biến cách số ít vaikutusvaltaa
Poliitikot pyrkivät saamaan enemmän vaikutusvaltaa.
(Các chính trị gia đang cố gắng để có được nhiều ảnh hưởng hơn.)
Sở hữu cách số ít vaikutusvallan
Hänen vaikutusvaltansa kasvu on ollut nopeaa.
(Sự gia tăng ảnh hưởng của anh ấy rất nhanh chóng.)
Nguyên thể số nhiều vaikutusvallat
Suuret yritykset käyttävät vaikutusvaltojaan.
(Các công ty lớn sử dụng sức ảnh hưởng của họ.)