(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaimentaa
B1
verbi B1 Âm thanh, Giao tiếp

vaimentaa

/'vɑi̯mentɑː/
làm giảm tiếng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaimentaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä hiljaisemmaksi tai vähemmän voimakkaaksi peittämällä tai estämällä.

Ý nghĩa của "vaimentaa" trong tiếng Việt

Che phủ để giữ ấm; làm giảm âm thanh bằng cách che chắn.

Câu ví dụ với "vaimentaa"

  • "Hän yritti vaimentaa itkuaan."

    "Cô ấy cố gắng kìm nén tiếng khóc."

  • "Paksu matto vaimentaa ääntä huoneessa."

    "Tấm thảm dày làm giảm tiếng ồn trong phòng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaimentaa"

Đồng nghĩa

hiljentää (làm im lặng) tukahduttaa (kìm nén)

Trái nghĩa

Cách dùng "vaimentaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'vaimentaa' tarkoittaa äänen, valon tai muun ilmiön heikentämistä. Se voi tarkoittaa myös tunteiden tukahduttamista. Vertaa sanaan 'hiljentää', joka tarkoittaa kokonaan äänen poistamista.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaimentaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vaimentaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vaimennan
Minä vaimennan ääntä.
(Tôi giảm âm lượng.)
sinä (bạn) vaimennat
Sinä vaimennat valoja.
(Bạn làm mờ đèn.)
hän (anh/cô ấy) vaimentaa
Hän vaimentaa melua.
(Anh ấy/Cô ấy giảm tiếng ồn.)
me (chúng tôi) vaimennamme
Me vaimennamme kritiikkiä.
(Chúng tôi giảm bớt sự chỉ trích.)
te (các bạn) vaimennatte
Te vaimennatte tunteitanne.
(Các bạn kìm nén cảm xúc của mình.)
he (họ) vaimentavat
He vaimentavat vastustusta.
(Họ dập tắt sự phản kháng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo vaimentanut puhelimen äänen, kun soitto tuli."

    "Tôi đã tắt tiếng điện thoại trước khi cuộc gọi đến."

  • "He olivat vaimentaneet kritiikin yrittämällä miellyttää kaikkia."

    "Họ đã cố gắng xoa dịu những lời chỉ trích bằng cách cố gắng làm hài lòng tất cả mọi người."

  • "Me olimme vaimentaneet valot, ennen kuin lapset menivät nukkumaan."

    "Chúng tôi đã làm dịu ánh sáng trước khi bọn trẻ đi ngủ."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Melu saattaisi vaimentua, jos ikkunat olisivat paksummat."

    "Tiếng ồn có thể sẽ giảm bớt nếu cửa sổ dày hơn."

  • "Hän vaimensi radiota, jotta naapurit eivät kuulisi liian kovaa."

    "Anh ấy giảm âm lượng radio để hàng xóm không nghe thấy quá lớn. (Ở đây, dù không chia theo thể Potentiaali trực tiếp, ngữ cảnh cho thấy khả năng xảy ra việc giảm âm lượng)."

  • "Uuden teknologian avulla ääni voitaneen vaimentaa tehokkaammin."

    "Với công nghệ mới, âm thanh có lẽ có thể được giảm bớt hiệu quả hơn."