(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa väistämätön
B2
adjective B2 Chung

väistämätön

/ˈvæi̯stæmætøn/
không thể tránh khỏi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "väistämätön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jota ei voi välttää tai estää tapahtumasta

Ý nghĩa của "väistämätön" trong tiếng Việt

không thể ngăn cản, không lay chuyển được, tàn nhẫn, không thương xót.

Câu ví dụ với "väistämätön"

  • "Sota oli väistämätön."

    "Chiến tranh là điều không thể tránh khỏi."

  • "Veronkorotus oli väistämätön seuraus talouskriisistä."

    "Việc tăng thuế là một hệ quả không thể tránh khỏi của cuộc khủng hoảng kinh tế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "väistämätön"

Đồng nghĩa

vääjäämätön (không thể lay chuyển, kiên quyết) pakollinen (bắt buộc, cưỡng chế)

Trái nghĩa

Cách dùng "väistämätön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'väistämätön' thường được dùng để chỉ những sự kiện hoặc kết quả không thể tránh khỏi, thường mang tính tiêu cực hoặc nghiêm trọng. Cần phân biệt với 'vääjäämätön', có nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh tính không thể lay chuyển, kiên quyết hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "väistämätön"