vajaus
Định nghĩa & Giải nghĩa "vajaus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
jonkin puuttuminen tai riittämättömyys; pula jostakin
Ý nghĩa của "vajaus" trong tiếng Việt
Không có đủ số lượng của một mặt hàng nào đó; được cung cấp một cách không đầy đủ.
Câu ví dụ với "vajaus"
-
"Varastossa on vajaus joistakin tuotteista."
"Có sự thiếu hụt một số sản phẩm trong kho."
-
"Yrityksellä on suuri vajaus kassassa."
"Công ty đang bị thiếu hụt tiền mặt lớn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vajaus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vajaus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vajaus' thường được dùng khi nói về sự thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng của một cái gì đó. Ví dụ, 'rahapula' là 'thiếu tiền'. Cần phân biệt với các từ như 'puute' (sự thiếu thốn, cần thiết) và 'niukkuus' (sự khan hiếm).
Bảng chia từ (Taivutus) của "vajaus"
Bảng chia từ (Declension) cho vajaus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vajaus |
Taloudessa on vajaus.
(Có sự thiếu hụt trong nền kinh tế.)
|
| Biến cách số ít | vajauta |
Tunnen vajauta.
(Tôi cảm thấy thiếu thốn.)
|
| Sở hữu cách số ít | vajauksen |
Vajauksen syy on epäselvä.
(Nguyên nhân của sự thiếu hụt là không rõ ràng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vajaukset |
Budjetissa on useita vajauksia.
(Có nhiều sự thiếu hụt trong ngân sách.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Yrityksellä oli suuri vajaus kassassa, ja se johti konkurssiin."
"Công ty có một sự thiếu hụt lớn trong tiền mặt, và điều đó dẫn đến phá sản."
-
"Vajaukselta ravintoaineissa voi aiheutua terveysongelmia."
"Sự thiếu hụt các chất dinh dưỡng có thể gây ra các vấn đề sức khỏe."
-
"Hän kärsi vajaukselta itseluottamuksessa, mikä esti häntä hakemasta parempia työpaikkoja."
"Anh ấy chịu đựng sự thiếu tự tin, điều đó đã ngăn cản anh ấy xin những công việc tốt hơn."
-
"Yrityksellä on vakava vajaus kassalla."
"Công ty đang thiếu tiền mặt nghiêm trọng."
-
"Tällä alueella on vajaus lääkäreillä."
"Khu vực này đang thiếu bác sĩ."
-
"Projektilla on vajaus resursseilla."
"Dự án đang thiếu nguồn lực."
-
"Maassa on suuri vajaus ruokaan."
"Đất nước đang thiếu hụt lương thực trầm trọng."
-
"Yrityksellä on vajaus pääomaan, mikä vaikeuttaa sen kasvua."
"Công ty đang thiếu vốn, điều này gây khó khăn cho sự phát triển của nó."
-
"Hän tunsi vajaus itseluottamukseen esiintyessään yleisön edessä."
"Anh ấy cảm thấy thiếu tự tin khi xuất hiện trước đám đông."
-
"Maassa on suuri vajaus elintarvikkeissa."
"Đất nước đang có sự thiếu hụt lớn về lương thực."
-
"Projektissa oli vajaus rahoituksessa, mikä viivästytti sen valmistumista."
"Dự án bị thiếu vốn, điều này làm chậm quá trình hoàn thành."
-
"Yrityksessä on vajaus osaavassa työvoimassa."
"Công ty đang thiếu lực lượng lao động có trình độ."
-
"Vajauksin tässä taloudessa on vaikea selviytyä."
"Thật khó để sống sót với sự thiếu hụt trong nền kinh tế này."
-
"Hän yritti vajauksin paikata budjettia."
"Anh ấy đã cố gắng vá ngân sách bằng sự thiếu hụt."
-
"Vajauksin he pystyivät kuitenkin saavuttamaan tavoitteensa."
"Tuy nhiên, với sự thiếu hụt, họ vẫn có thể đạt được mục tiêu của mình."