(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vajavainen
B2
Adjective B2 Thương mại, Bán lẻ

vajavainen

/ˈʋɑjɑˌʋɑi̯nɛn/
thiếu hàng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vajavainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on puutteita, joka ei ole täydellinen tai riittävä.

Ý nghĩa của "vajavainen" trong tiếng Việt

Có nguồn cung cấp hàng hóa không đầy đủ hoặc không đủ.

Câu ví dụ với "vajavainen"

  • "Varasto on vajavainen."

    "Kho hàng đang bị thiếu hàng."

  • "Yrityksen resurssit ovat vajavaiset."

    "Nguồn lực của công ty đang bị thiếu hụt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vajavainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vajavainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vajavainen' thường được dùng để mô tả tình trạng thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng của một cái gì đó. Cần phân biệt với các từ chỉ sự nghèo nàn, thiếu thốn nói chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vajavainen"