(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vajota
B1
verbi B1 Tổng quát

vajota

/ˈʋɑjotɑ/
chìm vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vajota"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Mennä pinnan alle; laskeutua hitaasti veden tai muun aineen sisään.

Ý nghĩa của "vajota" trong tiếng Việt

Từ từ chìm xuống dưới bề mặt của cái gì đó.

Câu ví dụ với "vajota"

  • "Kivi vajosi syvälle mutaan."

    "Hòn đá chìm sâu vào bùn."

  • "Hän vajosi synkkiin ajatuksiin."

    "Anh ấy chìm vào những suy nghĩ u ám."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vajota"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vajota" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'vajota' thường được dùng để diễn tả sự chìm xuống từ từ, chậm rãi vào một chất lỏng hoặc một cái gì đó nói chung. Nó mang sắc thái nhấn mạnh quá trình chìm hơn là kết quả cuối cùng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vajota"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vajota

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vajoan
Minä vajoan syvälle uneen.
(Tôi chìm sâu vào giấc ngủ.)
sinä (bạn) vajoat
Sinä vajoat epätoivoon.
(Bạn rơi vào tuyệt vọng.)
hän (anh/cô ấy) vajoaa
Hän vajoaa sohvalle väsyneenä.
(Anh ấy/Cô ấy mệt mỏi ngả xuống ghế sofa.)
me (chúng tôi) vajoamme
Me vajoamme suohon.
(Chúng tôi chìm xuống đầm lầy.)
te (các bạn) vajoatte
Te vajoatte ajatuksiinne.
(Các bạn chìm đắm trong suy nghĩ của mình.)
he (họ) vajoavat
He vajoavat syvemmälle ongelmiin.
(Họ ngày càng lún sâu vào các vấn đề.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Vajo syvemmälle, älä pelkää!"

    "Hãy chìm sâu hơn, đừng sợ!"

  • "Vajotkaa hiljaa veteen, älkää roiskuko."

    "Hãy chìm xuống nước một cách lặng lẽ, đừng té nước."

  • "Älä vajo pohjaan, pidä itsesi pinnalla!"

    "Đừng chìm xuống đáy, hãy giữ bản thân trên mặt nước!"

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Veteen vajotessaan laiva upposi nopeasti."

    "Khi chìm xuống nước, con tàu nhanh chóng bị đắm."

  • "Hänen vajotessaan syvemmälle uneen, hän alkoi nähdä outoja unia."

    "Khi anh ấy chìm sâu hơn vào giấc ngủ, anh ấy bắt đầu mơ những giấc mơ kỳ lạ."

  • "Puu alkoi lahon vajotessaan maahan vuosien saatossa."

    "Cái cây bắt đầu mục nát khi nó chìm xuống đất theo năm tháng."

Thì Hoàn thành
  • "Aurinko on vajonnut horisontin taakse."

    "Mặt trời đã lặn xuống sau đường chân trời."

  • "Kivi on vajonnut pohjaan asti."

    "Hòn đá đã chìm xuống tận đáy."

  • "Hän on vajonnut syvään uneen."

    "Anh ấy đã chìm vào một giấc ngủ sâu."

Thì Hiện tại
  • "Aurinko vajoo horisonttiin."

    "Mặt trời lặn xuống đường chân trời."

  • "Kivi vajoo nopeasti veteen."

    "Hòn đá chìm nhanh xuống nước."

  • "Minä vajoan syvään uneen."

    "Tôi chìm vào giấc ngủ sâu."