vakavuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "vakavuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin asian tai tilanteen tärkeys ja merkittävyys; kuinka tärkeänä, huolestuttavana tai vaarallisena jokin asia pidetään.
Ý nghĩa của "vakavuus" trong tiếng Việt
Mức độ nghiêm trọng, tính khốc liệt, sự gay gắt.
Câu ví dụ với "vakavuus"
-
"Sairauden vakavuus huolestutti lääkäreitä."
"Mức độ nghiêm trọng của bệnh khiến các bác sĩ lo lắng."
-
"Taloudellisen tilanteen vakavuus vaatii nopeita toimia."
"Mức độ nghiêm trọng của tình hình kinh tế đòi hỏi những hành động nhanh chóng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vakavuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vakavuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'vakavuus' kuvaa kuinka vakava, tärkeä tai huolestuttava jokin asia on. Voidaan käyttää monissa eri yhteyksissä, esimerkiksi terveyden, talouden tai ihmissuhteiden yhteydessä. Huomaa, että 'vakavuus' ei suoraan viittaa 'khốc liệt' tai 'gay gắt', mutta voi sisältää näitä vivahteita kontekstista riippuen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vakavuus"
Bảng chia từ (Declension) cho vakavuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vakavuus |
Hänen vakavuus teki minuun vaikutuksen.
(Sự nghiêm túc của anh ấy đã gây ấn tượng với tôi.)
|
| Biến cách số ít | vakavuutta |
Elämä vaatii vakavuutta.
(Cuộc sống đòi hỏi sự nghiêm túc.)
|
| Sở hữu cách số ít | vakavuuden |
Vakavuuden merkitys on suuri.
(Ý nghĩa của sự nghiêm túc là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vakavuudet |
Elämän vakavuudet ovat joskus raskaita.
(Những sự nghiêm túc của cuộc sống đôi khi thật nặng nề.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän puhui asiasta vakavuudetta, mikä järkytti monia."
"Anh ấy nói về vấn đề này mà không có sự nghiêm túc, điều này gây sốc cho nhiều người."
-
"Vakavuudetta ei voi käsitellä tällaista kriittistä tilannetta."
"Không thể xử lý một tình huống quan trọng như vậy mà không có sự nghiêm túc."
-
"Vakavuudetta hän suhtautui elämään, kunnes todellisuus iski."
"Anh ấy đối mặt với cuộc sống mà không có sự nghiêm túc cho đến khi thực tế ập đến."
-
"Hän suhtautui asiaan suurella vakavuuteen."
"Anh ấy đã tiếp cận vấn đề với sự nghiêm túc cao độ."
-
"Opettaja painotti tehtävänannon vakavuuteen."
"Giáo viên nhấn mạnh sự nghiêm trọng của nhiệm vụ."
-
"Meidän on herättävä ilmastonmuutoksen vakavuuteen."
"Chúng ta phải thức tỉnh trước sự nghiêm trọng của biến đổi khí hậu."
-
"Asiasta vallitsee suuri vakavuus."
"Có một sự nghiêm túc lớn về vấn đề này."
-
"Hänen esityksensä vakavuus teki minuun suuren vaikutuksen."
"Sự nghiêm túc trong bài thuyết trình của anh ấy đã gây ấn tượng lớn với tôi."
-
"Onnettomuuden vakavuus järkytti kaikkia."
"Mức độ nghiêm trọng của tai nạn đã gây sốc cho tất cả mọi người."