(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vakuuttaa
B1
verbi B1 Giao tiếp, Kinh doanh, Chính trị

vakuuttaa

/ˈvɑkutːɑː/
thuyết phục
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vakuuttaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada joku uskomaan tai vakuuttumaan jostakin; saada vakuuttuneeksi jostakin.

Ý nghĩa của "vakuuttaa" trong tiếng Việt

Hành động thuyết phục ai đó làm hoặc tin vào điều gì đó thông qua lý luận hoặc tranh luận.

Câu ví dụ với "vakuuttaa"

  • "Hän yritti vakuuttaa minut siitä, että hän oli syytön."

    "Anh ấy cố gắng thuyết phục tôi rằng anh ấy vô tội."

  • "Minun täytyy vakuuttaa hänet siitä, että tämä on paras ratkaisu."

    "Tôi phải thuyết phục anh ấy rằng đây là giải pháp tốt nhất."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vakuuttaa"

Đồng nghĩa

suostutella (dụ dỗ, thuyết phục (nhấn mạnh vào sự lôi kéo)) taivuttaa (thuyết phục, uốn nắn)

Trái nghĩa

Cách dùng "vakuuttaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vakuuttaa' có nghĩa là thuyết phục ai đó về một điều gì đó, làm cho họ tin vào điều đó. Nó thường liên quan đến việc sử dụng lý lẽ và bằng chứng để thay đổi quan điểm của người khác. Lưu ý sự khác biệt với 'suostutella', có thể mang nghĩa dụ dỗ, lôi kéo nhiều hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vakuuttaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vakuuttaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vakuutan
Minä vakuutan sinulle, että kaikki järjestyy.
(Tôi đảm bảo với bạn rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.)
sinä (bạn) vakuutat
Sinä vakuutat aina olevasi oikeassa.
(Bạn luôn khẳng định mình đúng.)
hän (anh/cô ấy) vakuuttaa
Hän vakuuttaa, että hänellä on kaikki tarvittavat tiedot.
(Anh ấy/Cô ấy đảm bảo rằng anh ấy/cô ấy có tất cả thông tin cần thiết.)
me (chúng tôi) vakuutamme
Me vakuutamme asiakkaillemme parasta laatua.
(Chúng tôi đảm bảo với khách hàng của mình chất lượng tốt nhất.)
te (các bạn) vakuutatte
Te vakuutatte minut siitä, että te pystytte siihen.
(Các bạn thuyết phục tôi rằng các bạn có thể làm được điều đó.)
he (họ) vakuuttavat
He vakuuttavat olevansa syyttömiä.
(Họ khẳng định rằng họ vô tội.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Vakuuta hänet siitä, että olet rehellinen!"

    "Hãy thuyết phục anh ấy rằng bạn trung thực!"

  • "Älä vakuuta minua valheilla!"

    "Đừng thuyết phục tôi bằng những lời nói dối!"

  • "Vakuuttakaa yleisö esityksellänne!"

    "Hãy thuyết phục khán giả bằng màn trình diễn của các bạn!"

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Olen yrittänyt vakuuttamassa häntä siitä, että olen oikeassa."

    "Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy rằng tôi đúng."

  • "Vakuuttamassa asiakkaita tuotteen hyödyistä on tärkeää."

    "Việc thuyết phục khách hàng về lợi ích của sản phẩm là rất quan trọng."

  • "Hän oli vakuuttamassa minua siitä, että hän oli nähnyt aaveen."

    "Anh ấy đang cố gắng thuyết phục tôi rằng anh ấy đã nhìn thấy ma."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Hänen vakuuttamisensa oli vaikeaa."

    "Việc thuyết phục anh ấy/cô ấy rất khó khăn."

  • "Olen kyllästynyt sinun jatkuvaan vakuuttamiseesi."

    "Tôi phát ngán với việc bạn liên tục cố gắng thuyết phục tôi."

  • "Vakuuttamiseni jälkeen hän uskoi minua."

    "Sau khi tôi thuyết phục, anh ấy/cô ấy đã tin tôi."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Hänestä vakuutetaan, että hän on rehellinen."

    "Người ta thuyết phục về anh ấy rằng anh ấy là người trung thực."

  • "Lehdessä vakuutetaan, että hinnat laskevat ensi kuussa."

    "Trên báo người ta khẳng định rằng giá cả sẽ giảm vào tháng tới."

  • "Minulle vakuutetaan aina, että kaikki on hyvin."

    "Tôi luôn được trấn an rằng mọi thứ đều ổn."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä vakuutan sinulle, että olen rehellinen."

    "Tôi cam đoan với bạn rằng tôi trung thực."

  • "Hän vakuutti minut siitä, että hänellä on kaikki tarvittavat tiedot."

    "Anh ấy đã thuyết phục tôi rằng anh ấy có tất cả thông tin cần thiết."

  • "Me vakuutimme heidät siitä, että projekti onnistuu."

    "Chúng tôi đã cam đoan với họ rằng dự án sẽ thành công."