(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa valaistua
B2
verbi B2 Triết học, Tôn giáo, Kiến thức

valaistua

/ˈʋɑlɑi̯stuɑ/
được khai sáng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "valaistua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada syvällinen ymmärrys henkisesti tai älyllisesti; saada suurempi tietämys ja ymmärrys aiheesta tai tilanteesta.

Ý nghĩa của "valaistua" trong tiếng Việt

Đạt được sự hiểu biết sâu sắc về mặt tinh thần hoặc trí tuệ; được ban cho kiến thức và sự thấu hiểu lớn hơn về một chủ đề hoặc tình huống.

Câu ví dụ với "valaistua"

  • "Hän valaistui luettuaan tuon kirjan."

    "Anh ấy đã được khai sáng sau khi đọc cuốn sách đó."

  • "Monet etsivät valaistumista meditaation avulla."

    "Nhiều người tìm kiếm sự khai sáng thông qua thiền định."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valaistua"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "valaistua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'valaistua' thường được dùng để chỉ sự giác ngộ về mặt tinh thần hoặc trí tuệ, đạt được sự hiểu biết sâu sắc sau một quá trình tìm tòi, học hỏi. Có thể dùng trong cả nghĩa bóng và nghĩa đen, tuy nhiên nghĩa bóng phổ biến hơn. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với các từ đồng nghĩa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "valaistua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: valaistua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) valaistun
Minä valaistun tästä aiheesta.
(Tôi được khai sáng về chủ đề này.)
sinä (bạn) valaistut
Sinä valaistut lukiessasi tätä kirjaa.
(Bạn được khai sáng khi đọc cuốn sách này.)
hän (anh/cô ấy) valaistuu
Hän valaistuu ymmärtäessään totuuden.
(Anh ấy/Cô ấy được khai sáng khi hiểu ra sự thật.)
me (chúng tôi) valaistumme
Me valaistumme kuunnellessamme luentoa.
(Chúng tôi được khai sáng khi nghe bài giảng.)
te (các bạn) valaistutte
Te valaistutte pohtiessanne elämän tarkoitusta.
(Các bạn được khai sáng khi suy ngẫm về ý nghĩa cuộc sống.)
he (họ) valaistuvat
He valaistuvat tutkiessaan filosofiaa.
(Họ được khai sáng khi nghiên cứu triết học.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Valaistumasta on tullut hänelle elämäntapa."

    "Việc giác ngộ đã trở thành một lối sống đối với anh ấy."

  • "Hän alkoi ymmärtää valaistumisen vaikeuden yrittämällä valaistua."

    "Anh ấy bắt đầu hiểu sự khó khăn của việc giác ngộ bằng cách cố gắng giác ngộ."

  • "Kirja kertoo valaistumasta ja sen vaikutuksista elämään."

    "Cuốn sách kể về sự giác ngộ và những ảnh hưởng của nó đến cuộc sống."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo valaistunut asiasta, kun hän selitti sen minulle."

    "Tôi đã được khai sáng về vấn đề đó trước khi anh ấy giải thích cho tôi."

  • "Hän oli jo valaistunut totuudesta, ennen kuin todisteet paljastettiin."

    "Anh ấy đã được khai sáng về sự thật trước khi các bằng chứng được tiết lộ."

  • "Me olimme jo valaistuneet tilanteen vakavuudesta, kun uutiset saapuivat."

    "Chúng tôi đã được khai sáng về mức độ nghiêm trọng của tình hình khi tin tức đến."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Minä valaistuin, kun luin kirjan kvanttifysiikasta."

    "Tôi đã giác ngộ (hiểu rõ) khi đọc cuốn sách về vật lý lượng tử."

  • "Hän valaistuu jokaisesta keskustelusta, jonka hän käy viisaiden ihmisten kanssa."

    "Anh ấy được khai sáng từ mỗi cuộc trò chuyện mà anh ấy có với những người thông thái."

  • "Toivon, että valaistut tämän kurssin myötä koskien ilmastonmuutoksen vakavuutta."

    "Tôi hy vọng rằng bạn sẽ giác ngộ (hiểu rõ) mức độ nghiêm trọng của biến đổi khí hậu thông qua khóa học này."