(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa valhe
A2
substantiivi A2 Ngôn ngữ học, Đạo đức

valhe

/ˈʋɑlhe/
điều sai trái
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "valhe"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epätosi asia, harhaanjohtava ilmaisu, tarkoituksellinen totuuden vääristely.

Ý nghĩa của "valhe" trong tiếng Việt

Trạng thái không đúng sự thật; một lời nói dối hoặc điều không đúng sự thật.

Câu ví dụ với "valhe"

  • "Hän kertoi valheen välttääkseen ongelmia."

    "Anh ấy nói dối để tránh gặp rắc rối."

  • "Totuus voittaa aina valheen."

    "Sự thật luôn chiến thắng lời nói dối."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valhe"

Đồng nghĩa

epätotuus (điều không thật) perättömyys (điều bịa đặt)

Trái nghĩa

Cách dùng "valhe" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sanoja 'valhe' ja 'petos' käytetään usein kuvaamaan tekoja, joilla yritetään johtaa toista harhaan. 'Valhe' keskittyy enemmän itse epätodeen väitteeseen, kun taas 'petos' viittaa laajempaan toimintaan, johon liittyy vilpillisyyttä ja manipulointia. Huomaa myös, että 'valhe' on neutraalimpi kuin 'petos', jolla on vahvempi negatiivinen konnotaatio.

Bảng chia từ (Taivutus) của "valhe"

Bảng chia từ (Declension) cho valhe:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít valhe
Hän kertoi valheen.
(Anh ấy đã nói dối.)
Biến cách số ít valhetta
En usko yhtäkään valhetta.
(Tôi không tin một lời nói dối nào cả.)
Sở hữu cách số ít valheen
Valheen paljastuminen oli hänelle kova isku.
(Việc lời nói dối bị phơi bày là một đòn giáng mạnh vào anh ấy.)
Nguyên thể số nhiều valheet
Hän kertoi monia valheet.
(Anh ấy đã nói rất nhiều lời dối trá.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trong (Inessive)
  • "Valheessa on aina pieni totuuden siemen."

    "Trong sự dối trá luôn có một hạt mầm nhỏ của sự thật."

  • "Hän elää valheessa eikä halua kohdata todellisuutta."

    "Anh ấy sống trong sự dối trá và không muốn đối mặt với thực tế."

  • "Politiikassa valheessa piilee usein valtaa."

    "Trong chính trị, quyền lực thường ẩn chứa trong sự dối trá."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Valhein hän sai minut uskomaan, että hän on lääkäri."

    "Bằng sự dối trá, anh ta khiến tôi tin rằng anh ta là bác sĩ."

  • "Hän saavutti menestystä valhein ja petoksin."

    "Anh ta đạt được thành công bằng dối trá và lừa lọc."

  • "Valhein rakennettu maailma romahtaa ennemmin tai myöhemmin."

    "Một thế giới được xây dựng bằng sự dối trá sẽ sụp đổ sớm hay muộn."