(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa valheellinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày, Thương mại, Nghệ thuật

valheellinen

/ˈʋɑlheːlːinen/
giả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "valheellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epätosi, teeskennelty, jäljitelmä.

Ý nghĩa của "valheellinen" trong tiếng Việt

Không thật, giả tạo; bắt chước hoặc hàng nhái.

Câu ví dụ với "valheellinen"

  • "Hänen valheellinen käytöksensä paljastui nopeasti."

    "Hành vi giả tạo của anh ta nhanh chóng bị lộ tẩy."

  • "Kaupassa myytiin valheellisia merkkilaukkuja."

    "Cửa hàng bán túi xách hàng hiệu giả."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valheellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "valheellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'valheellinen' viittaa johonkin, mikä ei ole aitoa tai totta, vaan on tehty näyttämään aidolta. Se voi tarkoittaa myös jäljitelmää tai väärennöstä. Esimerkiksi 'valheellinen hymy' on hymy, joka ei ole vilpitön.

Bảng chia từ (Taivutus) của "valheellinen"