(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa välinpitämätön
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

välinpitämätön

/ˈvælinˌpitæmætøn/
thờ ơ với
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "välinpitämätön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei osoita kiinnostusta tai välittämistä; tunteeton, kylmä.

Ý nghĩa của "välinpitämätön" trong tiếng Việt

Không có hứng thú hay cảm xúc đặc biệt; thờ ơ, lãnh đạm, không quan tâm.

Câu ví dụ với "välinpitämätön"

  • "Hän oli välinpitämätön muiden ongelmista."

    "Anh ấy thờ ơ với những vấn đề của người khác."

  • "Välinpitämätön asenne voi johtaa ongelmiin."

    "Thái độ thờ ơ có thể dẫn đến những vấn đề."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "välinpitämätön"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "välinpitämätön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'välinpitämätön' diễn tả sự thờ ơ, thiếu quan tâm một cách tổng quát. Cần phân biệt với các từ khác có sắc thái nghĩa mạnh hơn như 'kyyninen' (hoài nghi, tiêu cực) hoặc 'syrjimätön' (không phân biệt đối xử, không liên quan đến sự thờ ơ).

Bảng chia từ (Taivutus) của "välinpitämätön"