(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa välinpitämättömästi
B2
Adverb B2 Chung

välinpitämättömästi

/ˈvælinˌpitæmætːømästi/
hờ hững
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "välinpitämättömästi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ilmaisee tekemistä tai olemista, joka ei osoita kiinnostusta tai välittämistä.

Ý nghĩa của "välinpitämättömästi" trong tiếng Việt

Một cách hờ hững, không nhiệt tình.

Câu ví dụ với "välinpitämättömästi"

  • "Hän vastasi kysymykseen välinpitämättömästi."

    "Anh ấy trả lời câu hỏi một cách hờ hững."

  • "Hän hymyili välinpitämättömästi ja kääntyi pois."

    "Cô ấy mỉm cười hờ hững rồi quay đi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "välinpitämättömästi"

Đồng nghĩa

piittaamattomasti (không quan tâm)

Trái nghĩa

Cách dùng "välinpitämättömästi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả một hành động hoặc trạng thái được thực hiện một cách thiếu nhiệt tình, không quan tâm hoặc thờ ơ. Cần phân biệt với các sắc thái khác như 'kylmästi' (lạnh lùng) hoặc 'laiskasti' (lười biếng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "välinpitämättömästi"