(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa välinpitämättömyys
B2
substantiivi B2 Tâm lý học, Xã hội học

välinpitämättömyys

/ˈvælinˌpitæmætːømyːs/
thái độ hời hợt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "välinpitämättömyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kiinnostuksen tai huolen puute; piittaamattomuus.

Ý nghĩa của "välinpitämättömyys" trong tiếng Việt

Một thái độ, cảm xúc hoặc ý kiến nhẹ nhàng, tinh tế, thường chỉ sự thiếu nghiêm túc hoặc cam kết.

Câu ví dụ với "välinpitämättömyys"

  • "Hänen välinpitämättömyytensä tenttiä kohtaan oli ilmeistä."

    "Sự hời hợt của anh ấy đối với kỳ thi là điều hiển nhiên."

  • "Nuorten välinpitämättömyys politiikkaa kohtaan on huolestuttavaa."

    "Thái độ hời hợt của giới trẻ đối với chính trị là đáng lo ngại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "välinpitämättömyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "välinpitämättömyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'välinpitämättömyys' diễn tả sự thiếu quan tâm, hờ hững, không coi trọng một vấn đề nào đó. Cần phân biệt với 'huolimattomuus' (sự bất cẩn) mặc dù đôi khi có thể sử dụng thay thế nhau trong một số ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Taivutus) của "välinpitämättömyys"

Bảng chia từ (Declension) cho välinpitämättömyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít välinpitämättömyys
Hänen välinpitämättömyytensä satuttaa minua.
(Sự thờ ơ của anh ấy làm tổn thương tôi.)
Biến cách số ít välinpitämättömyyttä
En siedä sellaista välinpitämättömyyttä.
(Tôi không thể chịu đựng sự thờ ơ như vậy.)
Sở hữu cách số ít välinpitämättömyyden
Välinpitämättömyyden seuraukset voivat olla vakavia.
(Hậu quả của sự thờ ơ có thể rất nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều välinpitämättömyydet
Hänen välinpitämättömyytensä ovat yllättäviä.
(Sự thờ ơ của anh ấy thật đáng ngạc nhiên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "En voi ymmärtää hänen välinpitämättömyytensä."

    "Tôi không thể hiểu được sự thờ ơ của anh ấy/cô ấy."

  • "Hän osoitti suurta välinpitämättömyyden ongelmaa kohtaan."

    "Anh ấy/cô ấy đã thể hiện sự thờ ơ lớn đối với vấn đề."

  • "Meidän täytyy voittaa välinpitämättömyyden, jotta voimme edistyä."

    "Chúng ta phải vượt qua sự thờ ơ để có thể tiến bộ."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän katsoi minua välinpitämättömyyksineen."

    "Anh ấy nhìn tôi với vẻ thờ ơ."

  • "Välinpitämättömyyksineen hän käveli pois onnettomuuspaikalta."

    "Với vẻ thờ ơ, anh ấy bước đi khỏi hiện trường vụ tai nạn."

  • "Lapset leikkivät välinpitämättömyyksineen ympäröivästä melusta."

    "Bọn trẻ chơi đùa với vẻ thờ ơ với tiếng ồn xung quanh."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Hänen välinpitämättömyydestään minä petyin eniten."

    "Tôi thất vọng nhất về sự thờ ơ của anh ấy."

  • "Välinpitämättömyydestä voi syntyä suuria ongelmia."

    "Từ sự thờ ơ có thể nảy sinh những vấn đề lớn."

  • "En voi ymmärtää, mistä hänen välinpitämättömyytensä kumpuaa."

    "Tôi không thể hiểu sự thờ ơ của anh ấy bắt nguồn từ đâu."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen välinpitämättömyytensä satutti minua syvästi."

    "Sự thờ ơ của anh ấy làm tôi tổn thương sâu sắc."

  • "En ymmärrä sinun välinpitämättömyyttäsi tätä asiaa kohtaan."

    "Tôi không hiểu sự thờ ơ của bạn đối với vấn đề này."

  • "Heidän välinpitämättömyytensä tulevaisuudesta on huolestuttavaa."

    "Sự thờ ơ của họ đối với tương lai thật đáng lo ngại."