(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vallata
B2
verbi B2 Tổng quát

vallata

/'ʋɑlːɑtɑ/
tràn ngập
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vallata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ottaa haltuunsa, täyttää kokonaan, levitä laajalle alueelle.

Ý nghĩa của "vallata" trong tiếng Việt

Lan rộng ra, tràn ngập hoặc chiếm đóng với số lượng lớn.

Câu ví dụ với "vallata"

  • "Mielen valtasi pelko."

    "Nỗi sợ hãi tràn ngập tâm trí."

  • "Tulva valtaa kadut."

    "Lũ lụt tràn ngập các con đường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vallata"

Đồng nghĩa

Cách dùng "vallata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vallata' thường được dùng khi nói về việc chiếm đóng một khu vực, không gian hoặc khi một cảm xúc, ý nghĩ chiếm trọn tâm trí.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vallata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vallata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vallaan
Minä vallaan linnan.
(Tôi chiếm lấy lâu đài.)
sinä (bạn) vallaat
Sinä vallaat sydämeni.
(Bạn chiếm lấy trái tim tôi.)
hän (anh/cô ấy) valtaa
Hän valtaa alueen nopeasti.
(Anh/cô ấy chiếm lấy khu vực một cách nhanh chóng.)
me (chúng tôi) vallaamme
Me vallaamme maailman ideoillamme.
(Chúng tôi chinh phục thế giới bằng những ý tưởng của mình.)
te (các bạn) vallaatte
Te vallaatte markkinat uusilla tuotteilla.
(Các bạn chiếm lĩnh thị trường bằng những sản phẩm mới.)
he (họ) valtaavat
He valtaavat koko planeetan.
(Họ chinh phục toàn bộ hành tinh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Vallatkaa tämä alue!"

    "Hãy chiếm lấy khu vực này!"

  • "Vallatkoon hän koko kaupungin!"

    "Hãy để anh ấy chiếm lấy toàn bộ thành phố!"

  • "Älä vallatko toisten ihmisten ajatuksia!"

    "Đừng chiếm lấy suy nghĩ của người khác!"

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Uuden teknologian vallatessa alaa, perinteiset menetelmät saattavat unohtua."

    "Khi công nghệ mới chiếm lĩnh lĩnh vực này, các phương pháp truyền thống có thể bị lãng quên."

  • "Hallituksen tavoitteena on estää korruption vallatessa yhteiskuntaa."

    "Mục tiêu của chính phủ là ngăn chặn tham nhũng chiếm lĩnh xã hội."

  • "Pelko vallatessa mielen, on vaikea ajatella selkeästi."

    "Khi nỗi sợ hãi chiếm lĩnh tâm trí, thật khó để suy nghĩ rõ ràng."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Tämä tauti lienee vallannut koko kaupungin."

    "Có lẽ căn bệnh này đã lan rộng ra toàn thành phố."

  • "Venäläiset joukot lienevät vallanneet alueen."

    "Có lẽ quân đội Nga đã chiếm được khu vực này."

  • "Vihollinen lienee vallannut linnan yön aikana."

    "Có lẽ kẻ thù đã chiếm được lâu đài trong đêm."