(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa valloittaa
B1
verbi B1 Lịch sử, Quân sự, Thể thao, Kinh doanh

valloittaa

/ˈvɑlːoi̯tːɑː/
chinh phục
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "valloittaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada hallintaansa sotilaallisin keinoin tai valloituksin.

Ý nghĩa của "valloittaa" trong tiếng Việt

Chinh phục và giành quyền kiểm soát một địa điểm hoặc một dân tộc bằng cách sử dụng vũ lực quân sự.

Câu ví dụ với "valloittaa"

  • "Rooman valtakunta valloitti suuria alueita."

    "Đế chế La Mã đã chinh phục những vùng lãnh thổ rộng lớn."

  • "Hän yritti valloittaa minun sydämeni."

    "Anh ấy đã cố gắng chinh phục trái tim tôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valloittaa"

Đồng nghĩa

alistää (khuất phục, nô dịch) nujertaa (đánh bại, nghiền nát)

Trái nghĩa

Cách dùng "valloittaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'valloittaa' thường được dùng khi nói về việc chinh phục một vùng đất, quốc gia hoặc một thành phố bằng vũ lực. Nó mang sắc thái mạnh hơn so với việc 'voittaa' (chiến thắng) đơn thuần. Hãy chú ý đến sự khác biệt này khi sử dụng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "valloittaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: valloittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) valloitan
Minä valloitan sydämesi.
(Tôi chinh phục trái tim bạn.)
sinä (bạn) valloitat
Sinä valloitat uusia alueita pelissä.
(Bạn chinh phục những vùng đất mới trong trò chơi.)
hän (anh/cô ấy) valloittaa
Hän valloittaa yleisön karismallaan.
(Anh ấy/Cô ấy chinh phục khán giả bằng sự quyến rũ của mình.)
me (chúng tôi) valloitamme
Me valloitamme maailman tiedolla.
(Chúng tôi chinh phục thế giới bằng kiến thức.)
te (các bạn) valloitatte
Te valloitatte markkinat innovaatioillanne.
(Các bạn chinh phục thị trường bằng những sáng kiến của mình.)
he (họ) valloittavat
He valloittavat linnoituksen.
(Họ chinh phục pháo đài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Linnake valloitettiin nopeasti."

    "Pháo đài đã bị chinh phục một cách nhanh chóng."

  • "Alue valloitettiin ilman vastarintaa."

    "Khu vực đã bị chinh phục mà không có sự kháng cự."

  • "Kaupunki valloitettiin eilen illalla."

    "Thành phố đã bị chinh phục vào tối qua."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Kaupungit valloitetaan sodassa."

    "Các thành phố bị chinh phục trong chiến tranh."

  • "Alue valloitetaan nopeasti."

    "Khu vực bị chinh phục một cách nhanh chóng."

  • "Linna valloitetaan hyökkäyksellä."

    "Lâu đài bị chinh phục bằng một cuộc tấn công."