valmistuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "valmistuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin saattaminen valmiiksi tai täydelliseksi; lopputulos.
Ý nghĩa của "valmistuminen" trong tiếng Việt
Thời điểm mà một điều gì đó hoàn tất hoặc được hoàn thiện.
Câu ví dụ với "valmistuminen"
-
"Hänen valmistumisensa oli suuri juhla."
"Lễ tốt nghiệp của anh ấy là một sự kiện lớn."
-
"Projektin valmistuminen kesti odotettua kauemmin."
"Việc hoàn thành dự án mất nhiều thời gian hơn dự kiến."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valmistuminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "valmistuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'valmistuminen' thường được dùng để chỉ sự hoàn thành một khóa học hoặc một dự án lớn. Cần phân biệt với các từ chỉ sự hoàn thành khác như 'päättäminen' (kết thúc) hay 'suorittaminen' (thực hiện xong).
Bảng chia từ (Taivutus) của "valmistuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho valmistuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | valmistuminen |
Valmistuminen on tärkeä hetki elämässä.
(Tốt nghiệp là một khoảnh khắc quan trọng trong cuộc đời.)
|
| Biến cách số ít | valmistumista |
Odotan valmistumista innolla.
(Tôi rất mong chờ lễ tốt nghiệp.)
|
| Sở hữu cách số ít | valmistumisen |
Valmistumisen jälkeen aion matkustaa.
(Sau khi tốt nghiệp, tôi dự định đi du lịch.)
|
| Nguyên thể số nhiều | valmistumiset |
Monet valmistumiset juhlitaan kesällä.
(Nhiều lễ tốt nghiệp được tổ chức vào mùa hè.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Yliopiston valmistumisen jälkeen hän muutti ulkomaille."
"Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã chuyển ra nước ngoài."
-
"Valmistumisen jälkeen pidimme suuret juhlat."
"Sau lễ tốt nghiệp, chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc lớn."
-
"Valmistumisen merkitys on suuri monille opiskelijoille."
"Ý nghĩa của việc tốt nghiệp rất lớn đối với nhiều sinh viên."