valta
Định nghĩa & Giải nghĩa "valta"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kyky vaikuttaa, määrätä tai hallita jotakin tai jotakuta.
Ý nghĩa của "valta" trong tiếng Việt
Khả năng hoặc năng lực; quyền hạn pháp lý hoặc tư cách chính thức; một quốc gia hoặc dân tộc có ảnh hưởng lớn.
Câu ví dụ với "valta"
-
"Hänellä on suuri valta yrityksessä."
"Anh ấy có quyền lực lớn trong công ty."
-
"Hallituksella on valta päättää lakien sisällöstä."
"Chính phủ có quyền quyết định nội dung của luật."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valta"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "valta" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'valta' thường được dùng để chỉ quyền lực chính trị, quyền hành pháp, hoặc ảnh hưởng của một cá nhân hoặc tổ chức. Cần phân biệt với 'oikeus' (quyền lợi) và 'voima' (sức mạnh, năng lượng).
Bảng chia từ (Taivutus) của "valta"
Bảng chia từ (Declension) cho valta:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | valta |
Hänellä on suuri valta yrityksessä.
(Anh ấy có quyền lực lớn trong công ty.)
|
| Biến cách số ít | valtaa |
Käytämme valtaa vastuullisesti.
(Chúng tôi sử dụng quyền lực một cách có trách nhiệm.)
|
| Sở hữu cách số ít | vallan |
Vallan väärinkäyttö on vakava ongelma.
(Lạm dụng quyền lực là một vấn đề nghiêm trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vallat |
Eri vallat pyrkivät yhteistyöhön.
(Các thế lực khác nhau đang cố gắng hợp tác.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Vallassa oleminen tuo mukanaan vastuuta."
"Việc nắm quyền lực mang lại trách nhiệm."
-
"Hän on vallassa tässä yrityksessä."
"Anh ấy đang nắm quyền lực trong công ty này."
-
"Vallassa on aina joku."
"Luôn có ai đó nắm quyền lực."
-
"Hänellä ei ole valtaa päättää tästä asiasta."
"Cô ấy không có quyền quyết định vấn đề này."
-
"Nuoret haluavat enemmän valtaa vaikuttaa yhteiskunnallisiin asioihin."
"Những người trẻ muốn có nhiều quyền lực hơn để tác động đến các vấn đề xã hội."
-
"Älä anna kenellekään liikaa valtaa sinun elämässäsi."
"Đừng trao cho ai quá nhiều quyền lực trong cuộc sống của bạn."