(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vältellä
B1
verbi B1 Giao tiếp, Tâm lý học

vältellä

/ˈvæltelːæ/
lảng tránh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vältellä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pyrkiä välttämään jotakin, olemaan tekemättä jotakin, olla vastaamatta suoraan.

Ý nghĩa của "vältellä" trong tiếng Việt

Tránh né, lảng tránh, không muốn trả lời thẳng thắn hoặc tiết lộ thông tin một cách trực tiếp.

Câu ví dụ với "vältellä"

  • "Hän välttelee minua."

    "Anh ấy đang lảng tránh tôi."

  • "Poliitikko välttelee vastaamasta kysymykseen suoraan."

    "Chính trị gia lảng tránh việc trả lời câu hỏi trực tiếp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vältellä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vältellä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vältellä' mang nghĩa tránh né một cách chủ động. Cần phân biệt với các từ như 'väistää' (né tránh vật lý) hoặc 'karttaa' (tránh xa một người hoặc địa điểm).

Bảng chia từ (Taivutus) của "vältellä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vältellä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vältän
Minä vältän ruuhkia.
(Tôi tránh tắc đường.)
sinä (bạn) vältät
Sinä vältät häntä tarkoituksella.
(Bạn cố tình tránh mặt anh ấy.)
hän (anh/cô ấy) välttää
Hän välttää konflikteja.
(Anh ấy/Cô ấy tránh xung đột.)
me (chúng tôi) vältämme
Me vältämme puhumasta siitä.
(Chúng tôi tránh nói về điều đó.)
te (các bạn) vältätte
Te vältätte vastuuta.
(Các bạn trốn tránh trách nhiệm.)
he (họ) vältävät
He vältävät katsekontaktia.
(Họ tránh giao tiếp bằng mắt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä välttelisin häntä, jos olisin sinun asemassasi."

    "Tôi sẽ tránh mặt anh ta nếu tôi ở vị trí của bạn."

  • "Hän välttelisi vastaamista kysymykseen, jos tietäisi totuuden."

    "Cô ấy sẽ lảng tránh việc trả lời câu hỏi nếu cô ấy biết sự thật."

  • "Me välttelisimme matkustamista sinne, jos se olisi vaarallista."

    "Chúng tôi sẽ tránh đi du lịch đến đó nếu nó nguy hiểm."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä vältän puhumasta hänelle."

    "Tôi tránh nói chuyện với anh ấy/cô ấy."

  • "Hän välttelee kysymyksiäni."

    "Anh ấy/cô ấy lảng tránh những câu hỏi của tôi."

  • "Me välttelemme ruuhkia ajamalla aikaisin töihin."

    "Chúng tôi tránh tắc đường bằng cách lái xe đi làm sớm."