(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vältettävissä oleva
B1
adjective B1 Tổng quát

vältettävissä oleva

/'væltetæʋisːɑˌ oleʋɑ/
có thể tránh được
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vältettävissä oleva"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jotakin, jonka voi välttää tai estää tapahtumasta.

Ý nghĩa của "vältettävissä oleva" trong tiếng Việt

Có khả năng tránh được, ngăn ngừa được.

Câu ví dụ với "vältettävissä oleva"

  • "Onnettomuus oli vältettävissä oleva, jos kuljettaja olisi noudattanut nopeusrajoituksia."

    "Tai nạn có thể tránh được nếu người lái xe tuân thủ giới hạn tốc độ."

  • "Taudin leviäminen oli vältettävissä oleva rokotusten avulla."

    "Sự lây lan của dịch bệnh có thể tránh được nhờ tiêm chủng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vältettävissä oleva"

Đồng nghĩa

estettävissä oleva (có thể ngăn chặn được)

Trái nghĩa

Cách dùng "vältettävissä oleva" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ những tình huống hoặc sự kiện có thể ngăn chặn được nếu có biện pháp phòng ngừa hoặc can thiệp kịp thời. Cần phân biệt với 'väistämätön' (không thể tránh khỏi).

Bảng chia từ (Taivutus) của "vältettävissä oleva"