(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa valtiollinen
B2
adjektiivi B2 Chính trị, Thống kê, Khoa học máy tính

valtiollinen

/'ʋɑltiˌɔlːinen/
quan chức chính phủ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "valtiollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Valtionhallinnon tai valtion toimintaan liittyvä.

Ý nghĩa của "valtiollinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc được chấp thuận bởi chính phủ hoặc bởi một người hoặc tổ chức có thẩm quyền.

Câu ví dụ với "valtiollinen"

  • "Valtiollinen tuki maataloudelle on vähentynyt."

    "Sự hỗ trợ của chính phủ cho nông nghiệp đã giảm."

  • "Yleisradio on valtiollinen mediayhtiö."

    "Yleisradio là một công ty truyền thông thuộc sở hữu nhà nước."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valtiollinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "valtiollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'valtiollinen' thường được dùng để chỉ những gì liên quan đến chính phủ ở cấp quốc gia. Cần phân biệt với 'kunnallinen' (thuộc về đô thị, thành phố).

Bảng chia từ (Taivutus) của "valtiollinen"