valtiollinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "valtiollinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Valtionhallinnon tai valtion toimintaan liittyvä.
Ý nghĩa của "valtiollinen" trong tiếng Việt
Liên quan đến hoặc được chấp thuận bởi chính phủ hoặc bởi một người hoặc tổ chức có thẩm quyền.
Câu ví dụ với "valtiollinen"
-
"Valtiollinen tuki maataloudelle on vähentynyt."
"Sự hỗ trợ của chính phủ cho nông nghiệp đã giảm."
-
"Yleisradio on valtiollinen mediayhtiö."
"Yleisradio là một công ty truyền thông thuộc sở hữu nhà nước."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valtiollinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "valtiollinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'valtiollinen' thường được dùng để chỉ những gì liên quan đến chính phủ ở cấp quốc gia. Cần phân biệt với 'kunnallinen' (thuộc về đô thị, thành phố).