(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa välttää
B1
verbi B1 Tổng quát

välttää

/ˈʋæltːæː/
tránh xa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "välttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jättää tekemättä, olematta jossakin tai menemättä johonkin, jotta välttyisi epämiellyttäviltä tai vaarallisilta seurauksilta.

Ý nghĩa của "välttää" trong tiếng Việt

Tránh xa khỏi; tránh tiếp xúc với cái gì đó, đặc biệt là điều nguy hiểm hoặc khó chịu.

Câu ví dụ với "välttää"

  • "Minun täytyy välttää makeisia."

    "Tôi phải tránh đồ ngọt."

  • "Hän yritti välttää vastaamasta kysymykseen."

    "Anh ấy cố gắng tránh trả lời câu hỏi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "välttää"

Đồng nghĩa

karta (tránh, né tránh (vì không thích)) vältellä (lảng tránh, tránh mặt)

Trái nghĩa

Cách dùng "välttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'välttää' mang nghĩa chủ động tránh né một điều gì đó. Cần phân biệt với các từ như 'karttaa' (tránh vì không thích) và 'vältellä' (tránh một cách lén lút hoặc không muốn gặp).

Bảng chia từ (Taivutus) của "välttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: välttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vältän
Minä vältän ruuhkia.
(Tôi tránh tắc đường.)
sinä (bạn) vältät
Sinä vältät häntä.
(Bạn tránh mặt anh ấy/cô ấy.)
hän (anh/cô ấy) välttää
Hän välttää konfliktia.
(Anh ấy/Cô ấy tránh xung đột.)
me (chúng tôi) vältämme
Me vältämme epäterveellistä ruokaa.
(Chúng tôi tránh đồ ăn không lành mạnh.)
te (các bạn) vältätte
Te vältätte puhumasta siitä.
(Các bạn tránh nói về điều đó.)
he (họ) välttävät
He vältävät tekemästä virheitä.
(Họ tránh mắc lỗi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Jos tietäisin, että se on vaarallista, välttäisin sitä."

    "Nếu tôi biết điều đó nguy hiểm, tôi sẽ tránh nó."

  • "Hän välttäisi puhumasta asiasta, jos voisi."

    "Anh ấy sẽ tránh nói về vấn đề đó nếu có thể."

  • "Meidän pitäisi välttää ruuhkia, jos haluamme ehtiä ajoissa."

    "Chúng ta nên tránh tắc đường nếu muốn đến đúng giờ."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä vältän syömästä liikaa makeisia."

    "Tôi tránh ăn quá nhiều đồ ngọt."

  • "Hän välttää puhumasta politiikasta juhlissa."

    "Anh ấy/Cô ấy tránh nói về chính trị tại các bữa tiệc."

  • "Me vältämme ajamasta autolla ruuhka-aikaan."

    "Chúng tôi tránh lái xe ô tô vào giờ cao điểm."