(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa välttämättömyys
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày

välttämättömyys

/ˈʋæltːæmætːømyːs/
sự cần thiết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "välttämättömyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin on välttämätöntä; tarpeellinen asia.

Ý nghĩa của "välttämättömyys" trong tiếng Việt

Sự cần thiết; một thứ gì đó cần thiết.

Câu ví dụ với "välttämättömyys"

  • "Veden juominen on ihmiselle välttämättömyys."

    "Uống nước là một sự cần thiết đối với con người."

  • "Hyvä koulutus on välttämättömyys menestyksekkäälle tulevaisuudelle."

    "Một nền giáo dục tốt là sự cần thiết cho một tương lai thành công."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "välttämättömyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "välttämättömyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'välttämättömyys' korostaa tarpeen pakottavuutta. Esimerkiksi 'Hengittäminen on välttämättömyys' tarkoittaa, että ilman hengitystä ei voi elää.

Bảng chia từ (Taivutus) của "välttämättömyys"

Bảng chia từ (Declension) cho välttämättömyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít välttämättömyys
Hengittäminen on välttämättömyys elämälle.
(Hít thở là điều cần thiết cho sự sống.)
Biến cách số ít välttämättömyyttä
En ymmärrä sen välttämättömyyttä.
(Tôi không hiểu sự cần thiết của nó.)
Sở hữu cách số ít välttämättömyyden
Välttämättömyyden taju puuttuu häneltä.
(Anh ta thiếu ý thức về sự cần thiết.)
Nguyên thể số nhiều välttämättömyydet
Elämässä on monia välttämättömyyksiä.
(Có nhiều điều cần thiết trong cuộc sống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Hän piti unta välttämättömyytenä."

    "Anh ấy coi giấc ngủ là một điều thiết yếu."

  • "Pidin sitä välttämättömyytenä, että kaikki osallistuvat."

    "Tôi coi đó là một điều cần thiết để mọi người tham gia."

  • "Välttämättömyytenä on, että meidän on löydettävä ratkaisu tähän ongelmaan."

    "Điều cần thiết là chúng ta phải tìm ra giải pháp cho vấn đề này."