(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa valtuuttaa
B1
verbi B1 Chính trị, Pháp luật

valtuuttaa

/ˈvɑltuːtːɑː/
ủy quyền
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "valtuuttaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Antaa jollekin valtuudet toimia edustajana; nimittää joku sijaiseksi tai edustajakseen.

Ý nghĩa của "valtuuttaa" trong tiếng Việt

Ủy quyền cho ai đó hành động như một đại diện; bổ nhiệm làm người thay thế hoặc người đại diện của mình.

Câu ví dụ với "valtuuttaa"

  • "Hän valtuutti asianajajansa hoitamaan sopimuksen."

    "Anh ấy ủy quyền cho luật sư của mình xử lý hợp đồng."

  • "Hallitus on valtuuttanut ministeriön tekemään päätöksiä."

    "Chính phủ đã ủy quyền cho bộ đưa ra các quyết định."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "valtuuttaa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "valtuuttaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'valtuuttaa' có nghĩa là 'ủy quyền' trong tiếng Việt. Thường được sử dụng trong các văn bản pháp lý hoặc tình huống trang trọng. Cần chú ý đến các hình thức chia động từ của nó.

Bảng chia từ (Taivutus) của "valtuuttaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: valtuuttaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) valtuutan
Minä valtuutan sinut hoitamaan tämän asian.
(Tôi ủy quyền cho bạn giải quyết vấn đề này.)
sinä (bạn) valtuutat
Sinä valtuutat hänet tekemään päätöksiä.
(Bạn ủy quyền cho anh ấy/cô ấy đưa ra quyết định.)
hän (anh/cô ấy) valtuuttaa
Hän valtuuttaa minut allekirjoittamaan sopimuksen.
(Anh ấy/Cô ấy ủy quyền cho tôi ký hợp đồng.)
me (chúng tôi) valtuutamme
Me valtuutamme asiantuntijan tutkimaan tilanteen.
(Chúng tôi ủy quyền cho một chuyên gia để điều tra tình hình.)
te (các bạn) valtuutatte
Te valtuutatte johtokunnan tekemään muutoksia.
(Các bạn ủy quyền cho hội đồng quản trị thực hiện các thay đổi.)
he (họ) valtuuttavat
He valtuuttavat asianajajan edustamaan heitä oikeudessa.
(Họ ủy quyền cho luật sư đại diện cho họ tại tòa.)