vangittu
Định nghĩa & Giải nghĩa "vangittu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka on tuomittu vankeuteen ja suljettu vankilaan.
Ý nghĩa của "vangittu" trong tiếng Việt
Quá khứ phân từ của 'jail': tống ai đó vào tù; bỏ tù ai đó; giam giữ ai đó.
Câu ví dụ với "vangittu"
-
"Hän on vangittu murhasta."
"Anh ta bị bỏ tù vì tội giết người."
-
"Mies vangittiin eilen illalla."
"Người đàn ông đã bị bắt giam tối qua."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vangittu"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vangittu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vangittu' là dạng bị động của động từ 'vangita' (bỏ tù). Nó diễn tả trạng thái đã bị tống vào tù, đã bị giam giữ. Cần phân biệt với 'joutua vankilaan' (phải vào tù) mang nghĩa chủ động hơn, hoặc 'olla vankilassa' (ở trong tù) chỉ đơn thuần là đang ở tù.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vangittu"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: vangita
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | vangin |
Minä vangin rosvon.
(Tôi bắt tên trộm.)
|
| sinä (bạn) | vangitset |
Sinä vangitset minut sydämeesi.
(Bạn giam cầm tôi trong trái tim bạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | vangitsee |
Hän vangitsee eläimiä laittomasti.
(Anh ấy/Cô ấy bắt động vật trái phép.)
|
| me (chúng tôi) | vangitsemme |
Me vangitsemme rikollisia.
(Chúng tôi bắt tội phạm.)
|
| te (các bạn) | vangitsette |
Te vangitsette ihmisiä vääryydellä.
(Các bạn bắt người một cách bất công.)
|
| he (họ) | vangitsevat |
He vangitsevat kaikki, jotka vastustavat heitä.
(Họ bắt tất cả những ai chống lại họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Eilen hänet vangittiin murhasta."
"Hôm qua anh ta đã bị bắt vì tội giết người."
-
"Sodan aikana monia ihmisiä vangittiin perusteettomasti."
"Trong chiến tranh, nhiều người đã bị bắt một cách vô căn cứ."
-
"Epäilty vangittiin heti kuulustelun jälkeen."
"Nghi phạm đã bị bắt ngay sau buổi thẩm vấn."