(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vanhempi
A1
substantiivi A1 Gia đình và xã hội

vanhempi

/ˈʋɑnhempi/
cha
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vanhempi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka on lapsen tai nuoren kasvattaja; isä tai äiti.

Ý nghĩa của "vanhempi" trong tiếng Việt

Cha hoặc mẹ của một người hoặc động vật.

Câu ví dụ với "vanhempi"

  • "Hän on ylpeä vanhemmistaan."

    "Anh ấy tự hào về bố mẹ mình."

  • "Vanhemmat tukevat lastensa harrastuksia."

    "Bố mẹ hỗ trợ các sở thích của con cái họ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vanhempi"

Đồng nghĩa

isä tai äiti (cha hoặc mẹ)

Cách dùng "vanhempi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vanhempi' có nghĩa rộng hơn 'cha' trong tiếng Việt, bao gồm cả cha và mẹ. Để chỉ riêng 'cha', có thể dùng 'isä'. 'Vanhemmat' (số nhiều) có nghĩa là 'bố mẹ'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vanhempi"

Bảng chia từ (Declension) cho vanhempi:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vanhempi
Hän on ylpeä vanhempi.
(Anh ấy là một phụ huynh đầy tự hào.)
Biến cách số ít vanhempaa
Tarvitsen apua vanhempaa.
(Tôi cần sự giúp đỡ của một phụ huynh.)
Sở hữu cách số ít vanhemman
Vanhemman auto on punainen.
(Xe của phụ huynh có màu đỏ.)
Nguyên thể số nhiều vanhemmat
Vanhemmat ovat huolissaan lapsistaan.
(Các phụ huynh lo lắng cho con cái của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Lapsella on turvallinen olo vanhemmilla."

    "Đứa trẻ cảm thấy an toàn với bố mẹ."

  • "Olen ollut vanhemmilla kylässä."

    "Tôi đã đến thăm bố mẹ."

  • "Vanhemmilla on suuri vastuu lapsistaan."

    "Bố mẹ có trách nhiệm lớn đối với con cái của họ."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustin Lappiin vanhempineni."

    "Tôi đã đi du lịch đến Lapland cùng với bố mẹ tôi."

  • "Hän asuu vanhempineen maalla."

    "Cô ấy sống ở vùng nông thôn cùng với bố mẹ mình."

  • "He tulivat juhliin vanhempineen."

    "Họ đến bữa tiệc cùng với bố mẹ."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Vanhemman rakkaus lapseensa on voimakasta."

    "Tình yêu của cha mẹ dành cho con cái rất mạnh mẽ."

  • "Minulla on vanhemman puhelinnumero tallennettuna puhelimeeni."

    "Tôi có số điện thoại của cha mẹ được lưu trong điện thoại của mình."

  • "Kysyin vanhemman mielipidettä asiasta."

    "Tôi đã hỏi ý kiến của cha mẹ về vấn đề này."

Biến cách Partitive
  • "En näe vanhempia missään."

    "Tôi không thấy bố mẹ ở đâu cả."

  • "Tarvitsen vanhempia auttamaan tässä projektissa."

    "Tôi cần bố mẹ giúp đỡ trong dự án này."

  • "Hän kunnioittaa vanhempia erittäin paljon."

    "Cô ấy rất tôn trọng bố mẹ."