vapaaehtoinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "vapaaehtoinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
joka on tehty tai joka tehdään omasta halusta, ilman pakkoa; joka perustuu omaan valintaan
Ý nghĩa của "vapaaehtoinen" trong tiếng Việt
Có sẵn để sử dụng khi nào và bằng cách nào bạn quyết định; tùy ý, tùy chọn, được quyết định bởi sự cân nhắc cá nhân.
Câu ví dụ với "vapaaehtoinen"
-
"Osallistuminen on vapaaehtoista."
"Việc tham gia là tùy ý."
-
"Hän teki vapaaehtoistyötä Punaisessa Ristissä."
"Anh ấy làm công việc tình nguyện tại Hội Chữ thập đỏ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vapaaehtoinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vapaaehtoinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vapaaehtoinen' có nghĩa là tự nguyện, tùy ý, không bị ép buộc. Cần phân biệt với 'pakollinen' (bắt buộc). Trong nhiều trường hợp, có thể dịch là 'tùy chọn'.