(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vapaapäivä
A2
substantiivi A2 Tổng quát

vapaapäivä

/ˈʋɑpɑˌpæi̯ʋæ/
ngày nghỉ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vapaapäivä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Päivä, jolloin ei tarvitse tehdä töitä tai mennä kouluun.

Ý nghĩa của "vapaapäivä" trong tiếng Việt

Một ngày mà bạn không phải làm việc hoặc đến trường.

Câu ví dụ với "vapaapäivä"

  • "Minulla on vapaapäivä huomenna."

    "Tôi có ngày nghỉ vào ngày mai."

  • "Vapaapäivänä aion levätä ja lukea kirjaa."

    "Vào ngày nghỉ, tôi dự định nghỉ ngơi và đọc sách."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vapaapäivä"

Đồng nghĩa

lepopäivä (ngày nghỉ ngơi)

Cách dùng "vapaapäivä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vapaapäivä' có nghĩa đen là 'ngày tự do'. Cần phân biệt với 'loma' (kỳ nghỉ) là một khoảng thời gian dài hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vapaapäivä"

Bảng chia từ (Declension) cho vapaapäivä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vapaapäivä
Minulla on vapaapäivä huomenna.
(Tôi có một ngày nghỉ vào ngày mai.)
Biến cách số ít vapaapäivää
Tarvitsen vapaapäivää.
(Tôi cần một ngày nghỉ.)
Sở hữu cách số ít vapaapäivän
Vapaapäivän vietto oli rentouttavaa.
(Việc tận hưởng ngày nghỉ thật thư giãn.)
Nguyên thể số nhiều vapaapäivät
Meillä on monta vapaapäivää jouluna.
(Chúng tôi có nhiều ngày nghỉ vào dịp Giáng Sinh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Odotan innolla seuraavaa vapaapäivän."

    "Tôi đang rất mong chờ ngày nghỉ tiếp theo."

  • "Vietämme vapaapäivän rannalla."

    "Chúng ta sẽ trải qua ngày nghỉ ở bãi biển."

  • "Tarvitsen kipeästi vapaapäivän."

    "Tôi rất cần một ngày nghỉ."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustimme maalle vapaapäivineen."

    "Chúng tôi đã đi về vùng quê, mang theo cả ngày nghỉ."

  • "Hän tuli meille vapaapäivineen viettämään aikaa."

    "Anh ấy đến chỗ chúng tôi mang theo cả ngày nghỉ để dành thời gian."

  • "Vietimme kesäloman vapaapäivineen rannalla."

    "Chúng tôi đã trải qua kỳ nghỉ hè, mang theo cả những ngày nghỉ, ở trên bãi biển."

Biến cách Partitive
  • "Odotan innolla seuraavaa vapaapäivää."

    "Tôi đang rất mong chờ ngày nghỉ tiếp theo."

  • "Tarvitsen ehdottomasti vapaapäivää."

    "Tôi thực sự cần một ngày nghỉ."

  • "En ole pitänyt yhtään vapaapäivää tänä vuonna."

    "Tôi đã không có ngày nghỉ nào trong năm nay."