(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vapaus
B1
substantiivi B1 Chung (thường dùng trong Kinh doanh, Giao thông vận tải)

vapaus

/ˈvɑpɑus/
sự tự do
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vapaus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Mahdollisuus toimia oman tahdon mukaan, itsenäisyys, riippumattomuus.

Ý nghĩa của "vapaus" trong tiếng Việt

Sự tự do hành động, sự linh hoạt; khoảng không gian hoặc thời gian cho phép để đạt được một mục tiêu hoặc hoàn thành một nhiệm vụ.

Câu ví dụ với "vapaus"

  • "Hän sai vihdoin vapauden päättää omista asioistaan."

    "Cuối cùng anh ấy đã có tự do quyết định mọi việc của mình."

  • "Sananvapaus on perusoikeus."

    "Tự do ngôn luận là một quyền cơ bản."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vapaus"

Đồng nghĩa

itsenäisyys (Sự độc lập) riippumattomuus (Sự tự chủ)

Trái nghĩa

Cách dùng "vapaus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'vapaus' on yleinen ja tärkeä sana suomen kielessä, joka kattaa monia merkityksiä, kuten itsenäisyyden, riippumattomuuden ja mahdollisuuden toimia vapaasti. Huomaa, että 'vapaus' voi viitata sekä yksilön vapauteen että kansan vapauteen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vapaus"

Bảng chia từ (Declension) cho vapaus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vapaus
Hän kaipaa vapautta.
(Cô ấy khao khát tự do.)
Biến cách số ít vapautta
Tarvitsen enemmän vapautta.
(Tôi cần thêm tự do.)
Sở hữu cách số ít vapauden
Vapauden hinta on korkea.
(Giá của tự do rất cao.)
Nguyên thể số nhiều vapaudet
Perustuslaki takaa kansalaisille perusoikeudet ja -vapaudet.
(Hiến pháp đảm bảo các quyền và tự do cơ bản cho công dân.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Elämä vapaudetta on kuin lintu ilman siipiä."

    "Cuộc sống mà không có tự do thì giống như con chim không có cánh."

  • "Hän joutui elämään vapaudetta pitkän aikaa."

    "Anh ấy đã phải sống không có tự do trong một thời gian dài."

  • "Vapaudetta ihminen ei voi toteuttaa itseään täysin."

    "Không có tự do, một người không thể hoàn toàn hiện thực hóa bản thân."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Lapsena vapaus tuntui rajattomalta."

    "Khi còn bé, sự tự do dường như vô bờ bến."

  • "Hän puhui vapaudesta ainoana oikeana vaihtoehtona."

    "Anh ấy nói về tự do như là lựa chọn đúng đắn duy nhất."

  • "Työssäni arvostan vapautta itsenäisenä tekijänä."

    "Trong công việc của mình, tôi đánh giá cao sự tự do với tư cách là một người làm việc độc lập."