(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vapautua
B1
verbi B1 Chung

vapautua

/ˈvɑpɑutuɑ/
được thả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vapautua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Päästä vapaaksi jostakin, lakata olemasta jonkin alaisena tai sidoksissa johonkin.

Ý nghĩa của "vapautua" trong tiếng Việt

Được phép rời khỏi một nơi nào đó, hoặc được giải thoát khỏi một điều gì đó.

Câu ví dụ với "vapautua"

  • "Hän vapautui vankilasta."

    "Anh ấy được thả khỏi tù."

  • "Meidän täytyy vapautua vanhoista tavoista."

    "Chúng ta cần phải giải thoát khỏi những thói quen cũ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vapautua"

Đồng nghĩa

päästä (được thoát, được ra) irti päästä (buông bỏ, thoát khỏi)

Trái nghĩa

joutua (bị, rơi vào)

Cách dùng "vapautua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vapautua' mang nghĩa được giải thoát, được thả, được tự do khỏi một điều gì đó. Cần phân biệt với 'päästää vapaaksi' (tha ai đó).

Bảng chia từ (Taivutus) của "vapautua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vapautua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vapaudun
Minä vapaudun työstä kello viisi.
(Tôi được nghỉ làm lúc năm giờ.)
sinä (bạn) vapaudut
Sinä vapaudut vastuusta.
(Bạn được giải thoát khỏi trách nhiệm.)
hän (anh/cô ấy) vapautuu
Hän vapautuu vankilasta huomenna.
(Anh ấy/Cô ấy được thả khỏi tù vào ngày mai.)
me (chúng tôi) vapaudumme
Me vapaudumme kaikista huolista.
(Chúng tôi thoát khỏi mọi lo lắng.)
te (các bạn) vapaudutte
Te vapaudutte aikataulusta.
(Các bạn không còn bị ràng buộc bởi lịch trình nữa.)
he (họ) vapautuvat
He vapautuvat velvollisuuksistaan.
(Họ được giải thoát khỏi những nghĩa vụ của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Vankilasta vapaututtiin eilen."

    "Hôm qua người ta đã được trả tự do khỏi nhà tù."

  • "Sodan jälkeen Suomessa vapaututtiin saksalaisten vaikutuksesta."

    "Sau chiến tranh, Phần Lan đã thoát khỏi ảnh hưởng của Đức."

  • "Velasta vapaututtiin pitkän kamppailun jälkeen."

    "Người ta đã được giải thoát khỏi nợ nần sau một cuộc đấu tranh dài."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä vapautun stressistä joogan avulla."

    "Tôi giải tỏa căng thẳng bằng yoga."

  • "Hän vapautui vankilasta hyvän käytöksen vuoksi."

    "Anh ấy được thả khỏi tù vì hạnh kiểm tốt."

  • "Me vapautumme kaikista veloista ensi vuonna."

    "Chúng tôi sẽ được giải thoát khỏi mọi khoản nợ vào năm tới."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Ehkä Suomi vapautunee energiakriisistä ensi vuonna."

    "Có lẽ Phần Lan sẽ có thể thoát khỏi cuộc khủng hoảng năng lượng vào năm tới."

  • "On todennäköistä, että yritys vapautunee veloistaan uuden rahoituksen avulla."

    "Có khả năng là công ty sẽ có thể thoát khỏi các khoản nợ của mình nhờ nguồn tài chính mới."

  • "Vapautunemme aikanaan kaikista rajoituksista, kun pandemia on ohi."

    "Chúng ta sẽ có thể thoát khỏi mọi hạn chế khi đại dịch kết thúc."