vapautua
Định nghĩa & Giải nghĩa "vapautua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Päästä vapaaksi jostakin, lakata olemasta jonkin alaisena tai sidoksissa johonkin.
Ý nghĩa của "vapautua" trong tiếng Việt
Được phép rời khỏi một nơi nào đó, hoặc được giải thoát khỏi một điều gì đó.
Câu ví dụ với "vapautua"
-
"Hän vapautui vankilasta."
"Anh ấy được thả khỏi tù."
-
"Meidän täytyy vapautua vanhoista tavoista."
"Chúng ta cần phải giải thoát khỏi những thói quen cũ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vapautua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vapautua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vapautua' mang nghĩa được giải thoát, được thả, được tự do khỏi một điều gì đó. Cần phân biệt với 'päästää vapaaksi' (tha ai đó).
Bảng chia từ (Taivutus) của "vapautua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: vapautua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | vapaudun |
Minä vapaudun työstä kello viisi.
(Tôi được nghỉ làm lúc năm giờ.)
|
| sinä (bạn) | vapaudut |
Sinä vapaudut vastuusta.
(Bạn được giải thoát khỏi trách nhiệm.)
|
| hän (anh/cô ấy) | vapautuu |
Hän vapautuu vankilasta huomenna.
(Anh ấy/Cô ấy được thả khỏi tù vào ngày mai.)
|
| me (chúng tôi) | vapaudumme |
Me vapaudumme kaikista huolista.
(Chúng tôi thoát khỏi mọi lo lắng.)
|
| te (các bạn) | vapaudutte |
Te vapaudutte aikataulusta.
(Các bạn không còn bị ràng buộc bởi lịch trình nữa.)
|
| he (họ) | vapautuvat |
He vapautuvat velvollisuuksistaan.
(Họ được giải thoát khỏi những nghĩa vụ của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Vankilasta vapaututtiin eilen."
"Hôm qua người ta đã được trả tự do khỏi nhà tù."
-
"Sodan jälkeen Suomessa vapaututtiin saksalaisten vaikutuksesta."
"Sau chiến tranh, Phần Lan đã thoát khỏi ảnh hưởng của Đức."
-
"Velasta vapaututtiin pitkän kamppailun jälkeen."
"Người ta đã được giải thoát khỏi nợ nần sau một cuộc đấu tranh dài."
-
"Minä vapautun stressistä joogan avulla."
"Tôi giải tỏa căng thẳng bằng yoga."
-
"Hän vapautui vankilasta hyvän käytöksen vuoksi."
"Anh ấy được thả khỏi tù vì hạnh kiểm tốt."
-
"Me vapautumme kaikista veloista ensi vuonna."
"Chúng tôi sẽ được giải thoát khỏi mọi khoản nợ vào năm tới."
-
"Ehkä Suomi vapautunee energiakriisistä ensi vuonna."
"Có lẽ Phần Lan sẽ có thể thoát khỏi cuộc khủng hoảng năng lượng vào năm tới."
-
"On todennäköistä, että yritys vapautunee veloistaan uuden rahoituksen avulla."
"Có khả năng là công ty sẽ có thể thoát khỏi các khoản nợ của mình nhờ nguồn tài chính mới."
-
"Vapautunemme aikanaan kaikista rajoituksista, kun pandemia on ohi."
"Chúng ta sẽ có thể thoát khỏi mọi hạn chế khi đại dịch kết thúc."