(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa varastoida
B1
verbi B1 Kinh tế, Chính trị, Chuẩn bị sẵn sàng

varastoida

/ˈʋɑrɑstoidɑ/
tích trữ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "varastoida"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kerätä ja säilyttää suuri määrä tavaroita tai materiaaleja.

Ý nghĩa của "varastoida" trong tiếng Việt

Tích trữ một lượng lớn hàng hóa hoặc vật liệu.

Câu ví dụ với "varastoida"

  • "He varastoivat ruokaa talveksi."

    "Họ tích trữ thức ăn cho mùa đông."

  • "Yritys varastoi suuria määriä raaka-aineita."

    "Công ty tích trữ một lượng lớn nguyên liệu thô."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "varastoida"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "varastoida" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'varastoida' có nghĩa là tích trữ một lượng lớn hàng hóa hoặc vật liệu. Nó thường được sử dụng khi nói về việc chuẩn bị cho những thời điểm khó khăn hoặc nhu cầu trong tương lai. Hãy chú ý sự khác biệt với 'säästää', có nghĩa là tiết kiệm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "varastoida"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: varastoida

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) varastoin
Minä varastoin ruokaa talveksi.
(Tôi dự trữ thức ăn cho mùa đông.)
sinä (bạn) varastoit
Sinä varastoit leluja laatikkoon.
(Bạn cất đồ chơi vào hộp.)
hän (anh/cô ấy) varastoi
Hän varastoi polttopuita liiteriin.
(Anh ấy/Cô ấy dự trữ củi trong nhà kho.)
me (chúng tôi) varastoimme
Me varastoimme tietoja pilveen.
(Chúng tôi lưu trữ dữ liệu trên đám mây.)
te (các bạn) varastoitte
Te varastoitte tuotteita varastossa.
(Các bạn lưu trữ sản phẩm trong kho.)
he (họ) varastoivat
He varastoivat ylimääräiset tavarat kellariin.
(Họ cất những đồ đạc thừa vào hầm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Öljyn varastoiminen on tärkeää Suomen huoltovarmuuden kannalta."

    "Việc dự trữ dầu là rất quan trọng đối với an ninh cung cấp của Phần Lan."

  • "Hänen suurin intohimonsa on vanhojen kirjojen varastoiminen."

    "Niềm đam mê lớn nhất của anh ấy là tích trữ những cuốn sách cũ."

  • "Yhtiö on saanut huomautuksen lääkkeiden varastoimisesta virheellisissä olosuhteissa."

    "Công ty đã nhận được thông báo về việc tích trữ thuốc trong điều kiện không phù hợp."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Viime talvena lunta varastoitiin paljon tienvarsille."

    "Mùa đông năm ngoái, rất nhiều tuyết đã được tích trữ dọc theo các con đường."

  • "Sota-aikana ruokaa varastoitiin kellareihin ja muihin piilopaikkoihin."

    "Trong thời chiến, thức ăn đã được tích trữ trong hầm và những nơi ẩn náu khác."

  • "Museossa vanhoja esineitä varastoitiin huolellisesti suojattuina."

    "Tại bảo tàng, những đồ vật cũ đã được tích trữ cẩn thận và bảo vệ."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä varastoin ruokaa talveksi."

    "Tôi dự trữ thức ăn cho mùa đông."

  • "He varastoivat vanhoja kirjoja ullakolla."

    "Họ cất giữ những cuốn sách cũ trên gác mái."

  • "Me varastoimme polttopuita takan lähelle."

    "Chúng tôi dự trữ củi gần lò sưởi."

Thì Hiện tại
  • "Hän varastoi puita talvea varten."

    "Anh ấy tích trữ củi cho mùa đông."

  • "Me varastoimme ruokaa pakastimeen."

    "Chúng tôi tích trữ thức ăn trong tủ đông."

  • "Yritys varastoi suuria määriä raaka-aineita."

    "Công ty tích trữ một lượng lớn nguyên liệu thô."