(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa väri
A1
substantiivi A1 Sinh học, Nghệ thuật, Tổng quát

väri

/ˈʋæri/
màu sắc
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "väri"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aineen tai kappaleen ominaisuus, joka ilmenee silmälle valon aallonpituuksien erilaisena heijastumisena tai lähettämisenä.

Ý nghĩa của "väri" trong tiếng Việt

Cách mà một vật gì đó được tô màu; vẻ bề ngoài hoặc hiệu ứng được tạo ra bởi màu sắc của một vật gì đó.

Câu ví dụ với "väri"

  • "Mikä on lempivärisi?"

    "Màu sắc yêu thích của bạn là gì?"

  • "Tämä paita on sininen väriltään."

    "Chiếc áo này có màu xanh dương."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "väri"

Đồng nghĩa

Cách dùng "väri" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'väri' trong tiếng Phần Lan tương ứng với 'màu sắc' trong tiếng Việt. Cần chú ý đến cách dùng của từ trong các ngữ cảnh khác nhau, ví dụ như 'värikäs' (nhiều màu sắc, sặc sỡ).

Bảng chia từ (Taivutus) của "väri"

Bảng chia từ (Declension) cho väri:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít väri
Mikä on sinun lempivärisi?
(Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)
Biến cách số ít väriä
Haluan ostaa punaista väriä.
(Tôi muốn mua màu đỏ.)
Sở hữu cách số ít värin
Tämän auton värin on sininen.
(Màu của chiếc xe này là xanh.)
Nguyên thể số nhiều värit
Sateenkaaren värit ovat kauniita.
(Màu sắc của cầu vồng rất đẹp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Minä näen värin."

    "Tôi nhìn thấy màu sắc."

  • "Hän valitsi värin."

    "Anh ấy/Cô ấy đã chọn màu sắc."

  • "Me rakastamme värin."

    "Chúng tôi yêu màu sắc."

Cách Trong (Inessive)
  • "Taivas on sininen värissä."

    "Bầu trời có màu xanh."

  • "Tässä maalauksessa on paljon väriä."

    "Bức tranh này có rất nhiều màu sắc."

  • "Värissä on voimaa vaikuttaa mielialaan."

    "Màu sắc có sức mạnh ảnh hưởng đến tâm trạng."