(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa värjätty
B1
adjektiivi (partisii) B1 Thời trang, Thủ công mỹ nghệ

värjätty

/ˈʋærjætːy/
đã nhuộm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "värjätty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin värin saanut; johon on lisätty väriä.

Ý nghĩa của "värjätty" trong tiếng Việt

Đã được nhuộm; đã được áp dụng một chất để thay đổi màu sắc của một vật gì đó, đặc biệt là vải hoặc tóc.

Câu ví dụ với "värjätty"

  • "Hiukseni ovat värjätyt."

    "Tóc của tôi đã được nhuộm."

  • "Lanka on värjätty luonnonväreillä."

    "Sợi len đã được nhuộm bằng màu tự nhiên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "värjätty"

Đồng nghĩa

väritetty (được tô màu)

Trái nghĩa

värjäämätön (chưa nhuộm)

Cách dùng "värjätty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'värjätty' on verbin 'värjätä' passiivin partisiipin perfekti. Se vastaa suurin piirtein suomen kielen passiivin partisiipin perfektiä. Huomaa, että suomessa partisiipin perfektiä käytetään usein kuvaamaan menneen ajan tapahtumia tai tiloja.

Bảng chia từ (Taivutus) của "värjätty"