värjätty
Định nghĩa & Giải nghĩa "värjätty"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin värin saanut; johon on lisätty väriä.
Ý nghĩa của "värjätty" trong tiếng Việt
Đã được nhuộm; đã được áp dụng một chất để thay đổi màu sắc của một vật gì đó, đặc biệt là vải hoặc tóc.
Câu ví dụ với "värjätty"
-
"Hiukseni ovat värjätyt."
"Tóc của tôi đã được nhuộm."
-
"Lanka on värjätty luonnonväreillä."
"Sợi len đã được nhuộm bằng màu tự nhiên."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "värjätty"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "värjätty" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'värjätty' on verbin 'värjätä' passiivin partisiipin perfekti. Se vastaa suurin piirtein suomen kielen passiivin partisiipin perfektiä. Huomaa, että suomessa partisiipin perfektiä käytetään usein kuvaamaan menneen ajan tapahtumia tai tiloja.