(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa varomattomuus
B2
substantiivi B2 Xã hội, Đạo đức

varomattomuus

/ˈʋɑromɑtːomuːs/
sự thiếu thận trọng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "varomattomuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Harkinnan ja huolellisuuden puute; holtittomuus.

Ý nghĩa của "varomattomuus" trong tiếng Việt

Hành vi hoặc lời nói thiếu thận trọng; sự thiếu phán đoán tốt, sự không kín đáo, sự lỡ lời.

Câu ví dụ với "varomattomuus"

  • "Hänen varomattomuutensa aiheutti onnettomuuden."

    "Sự thiếu thận trọng của anh ấy đã gây ra tai nạn."

  • "Varomattomuus liikenteessä on vaarallista."

    "Sự thiếu thận trọng khi tham gia giao thông là nguy hiểm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "varomattomuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "varomattomuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'varomattomuus' chỉ sự thiếu thận trọng trong hành động hoặc lời nói, tương tự như 'carelessness' trong tiếng Anh. Nên chú ý đến hậu quả mà sự thiếu thận trọng có thể gây ra.

Bảng chia từ (Taivutus) của "varomattomuus"

Bảng chia từ (Declension) cho varomattomuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít varomattomuus
Varomattomuus voi johtaa onnettomuuksiin.
(Sự bất cẩn có thể dẫn đến tai nạn.)
Biến cách số ít varomattomuutta
Liikenteessä ei suvaita varomattomuutta.
(Sự bất cẩn không được dung thứ trong giao thông.)
Sở hữu cách số ít varomattomuuden
Varomattomuuden seuraukset voivat olla vakavat.
(Hậu quả của sự bất cẩn có thể rất nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều varomattomuudet
Varomattomuudet työssä voivat aiheuttaa vaaratilanteita.
(Những hành động bất cẩn trong công việc có thể gây ra những tình huống nguy hiểm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Varomattomuudellaan hän aiheutti vakavan onnettomuuden."

    "Do sự bất cẩn của mình, anh ấy đã gây ra một tai nạn nghiêm trọng."

  • "Tämä johtuu varomattomuudella tapahtuvasta käsittelystä."

    "Điều này là do việc xử lý bất cẩn."

  • "Varomattomuudellaan hän menetti kaikki rahansa."

    "Do sự bất cẩn của mình, anh ấy đã mất hết tiền."