varovaisuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "varovaisuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus olla varovainen; huolellisuus, tarkkaavaisuus.
Ý nghĩa của "varovaisuus" trong tiếng Việt
Sự thận trọng, sự cảnh giác; sự cẩn trọng.
Câu ví dụ với "varovaisuus"
-
"Hän toimi suurella varovaisuudella."
"Anh ấy hành động với sự thận trọng cao."
-
"Liikenteessä on noudatettava varovaisuutta."
"Cần phải tuân thủ sự thận trọng trong giao thông."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "varovaisuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "varovaisuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "varovaisuus" trong tiếng Phần Lan thể hiện sự cẩn trọng, cảnh giác để tránh rủi ro hoặc nguy hiểm. Nó gần nghĩa với việc suy nghĩ kỹ trước khi hành động để đảm bảo an toàn và thành công. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với các từ như "huolellisuus" (sự cẩn thận, tỉ mỉ) và "tarkkaavaisuus" (sự chú ý, tập trung).
Bảng chia từ (Taivutus) của "varovaisuus"
Bảng chia từ (Declension) cho varovaisuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | varovaisuus |
Varovaisuus on hyve.
(Sự cẩn trọng là một đức tính tốt.)
|
| Biến cách số ít | varovaisuutta |
Tarvitaan paljon varovaisuutta.
(Cần rất nhiều sự cẩn trọng.)
|
| Sở hữu cách số ít | varovaisuuden |
Varovaisuuden merkitys on suuri.
(Tầm quan trọng của sự cẩn trọng là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | varovaisuudet |
Liikenteessä tarvitaan monia varovaisuuksia.
(Cần nhiều biện pháp phòng ngừa trong giao thông.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Varovaisuutena hän lähestyi uutta tilannetta."
"Như là sự cẩn trọng, cô ấy tiếp cận tình huống mới."
-
"Hän toimi varovaisuutena välttääkseen virheitä."
"Anh ấy hành động như một sự cẩn trọng để tránh mắc lỗi."
-
"Varovaisuutena eläminen on joskus raskasta."
"Sống như một sự cẩn trọng đôi khi thật nặng nề."
-
"Opimme kantapään kautta varovaisuuteen."
"Chúng tôi học được bài học xương máu về sự cẩn trọng."
-
"Hänen äkillinen lähtönsä sai minut pohtimaan varovaisuuteen."
"Sự ra đi đột ngột của anh ấy khiến tôi phải suy ngẫm về sự cẩn trọng."
-
"On tärkeää kasvattaa lapsia varovaisuuteen."
"Điều quan trọng là nuôi dạy trẻ em hướng đến sự cẩn trọng."
-
"Varovaisuuksin hän avasi oven."
"Một cách cẩn thận, anh ấy đã mở cửa."
-
"Autoilijoiden on noudatettava liikennesääntöjä varovaisuuksin."
"Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông một cách cẩn thận."
-
"Hän lähestyi koiraa varovaisuuksin, peläten sen reaktiota."
"Cô ấy tiếp cận con chó một cách cẩn thận, sợ phản ứng của nó."
-
"Minun varovaisuuteni pelasti minut monelta vaaralta."
"Sự cẩn trọng của tôi đã cứu tôi khỏi nhiều nguy hiểm."
-
"Hänen varovaisuutensa liikenteessä on esimerkillistä."
"Sự cẩn trọng của anh ấy trong giao thông thật đáng ngưỡng mộ."
-
"Meidän varovaisuutemme projektissa varmisti sen onnistumisen."
"Sự cẩn trọng của chúng tôi trong dự án đã đảm bảo sự thành công của nó."