(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vartalonmyötäinen
B1
adjektiivi B1 Thời trang

vartalonmyötäinen

/ˈʋɑrtɑlonˌmyø̯tæi̯nen/
ôm sát
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vartalonmyötäinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Vaate tai muu tekstiili, joka on tiukasti vartalon muotoja myötäilevä.

Ý nghĩa của "vartalonmyötäinen" trong tiếng Việt

Ôm sát cơ thể, bó sát người.

Câu ví dụ với "vartalonmyötäinen"

  • "Hänellä oli yllään vartalonmyötäinen mekko."

    "Cô ấy mặc một chiếc váy ôm sát người."

  • "Vartalonmyötäiset vaatteet korostavat vartalon muotoja."

    "Quần áo ôm sát tôn lên đường cong cơ thể."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vartalonmyötäinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vartalonmyötäinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để miêu tả quần áo ôm sát cơ thể. Cần phân biệt với 'tiukka' (chật, bó), 'lähellä vartaloa' (gần cơ thể). 'Vartalonmyötäinen' nhấn mạnh sự vừa vặn theo đường nét cơ thể hơn là cảm giác chật chội.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vartalonmyötäinen"