vastahakoisuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "vastahakoisuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
haluttomuus tehdä jotakin, vastenmielisyys
Ý nghĩa của "vastahakoisuus" trong tiếng Việt
sự miễn cưỡng, sự không sẵn lòng làm điều gì đó; sự kháng cự.
Câu ví dụ với "vastahakoisuus"
-
"Hän suostui vastahakoisesti auttamaan."
"Anh ấy miễn cưỡng đồng ý giúp đỡ."
-
"Työntekijät osoittivat vastahakoisuutta uutta järjestelmää kohtaan."
"Các nhân viên thể hiện sự miễn cưỡng đối với hệ thống mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastahakoisuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vastahakoisuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastahakoisuus kuvaa tunnetta, jossa henkilö ei halua tehdä jotain, mutta saattaa lopulta suostua. Se on voimakkaampi kuin pelkkä haluttomuus.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vastahakoisuus"
Bảng chia từ (Declension) cho vastahakoisuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vastahakoisuus |
Hänen vastahakoisuutensa oli ilmeinen.
(Sự miễn cưỡng của anh ấy là hiển nhiên.)
|
| Biến cách số ít | vastahakoisuutta |
Tunsin vastahakoisuutta lähteä kotoa.
(Tôi cảm thấy miễn cưỡng khi rời khỏi nhà.)
|
| Sở hữu cách số ít | vastahakoisuuden |
Vastahakoisuuden syy oli pelko.
(Nguyên nhân của sự miễn cưỡng là nỗi sợ hãi.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vastahakoisuudet |
Ihmisten vastahakoisuudet muutoksille ovat ymmärrettäviä.
(Sự miễn cưỡng của mọi người đối với những thay đổi là điều dễ hiểu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Huomasin hänen vastahakoisuutensa."
"Tôi nhận thấy sự miễn cưỡng của anh ấy."
-
"En voi ymmärtää hänen vastahakoisuuttaan lähteä mukaan."
"Tôi không thể hiểu sự miễn cưỡng của anh ấy khi tham gia."
-
"Hän yritti peittää vastahakoisuutensa."
"Anh ấy đã cố gắng che giấu sự miễn cưỡng của mình."
-
"Vastahakoisuudella hän suostui lopulta siivoamaan huoneensa."
"Với sự miễn cưỡng, cuối cùng anh ấy cũng đồng ý dọn dẹp phòng của mình."
-
"Opiskelijalla oli vastahakoisuudella tapana osallistua luennoille."
"Sinh viên có thói quen tham gia các bài giảng một cách miễn cưỡng."
-
"Vastahakoisuudella hän vastasi kysymyksiin, yrittäen peittää ärsytystään."
"Với sự miễn cưỡng, anh ấy trả lời các câu hỏi, cố gắng che giấu sự khó chịu của mình."
-
"Vastahakoisuutena hän kieltäytyi osallistumasta projektiin."
"Với sự miễn cưỡng, anh ấy đã từ chối tham gia dự án."
-
"Hän vastasi vastahakoisuutena kaikkiin kysymyksiin."
"Cô ấy trả lời tất cả các câu hỏi với sự miễn cưỡng."
-
"Lapsi söi ruokansa vastahakoisuutena."
"Đứa trẻ ăn thức ăn của mình một cách miễn cưỡng."
-
"Hänen vastahakoisuutensa lähteä kotiin oli ilmeinen."
"Sự miễn cưỡng về nhà của anh ấy là rõ ràng."
-
"Vastahakoisuuden nähdä häntä oli ymmärrettävää, kun ottaa huomioon heidän historiansa."
"Sự miễn cưỡng gặp anh ấy là điều dễ hiểu khi xem xét lịch sử của họ."
-
"Projektin vastahakoisuuden syyt olivat monimutkaiset."
"Những lý do cho sự miễn cưỡng đối với dự án rất phức tạp."