vastakohta
Định nghĩa & Giải nghĩa "vastakohta"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Henkilö tai asia, joka on jyrkästi erilainen tai päinvastainen jonkin toisen kanssa.
Ý nghĩa của "vastakohta" trong tiếng Việt
Những người hoặc vật hoàn toàn trái ngược nhau.
Câu ví dụ với "vastakohta"
-
"Hän on täydellinen vastakohta veljelleen."
"Anh ấy là một người hoàn toàn trái ngược với anh trai mình."
-
"Rakkaus ja viha ovat vastakohtia."
"Tình yêu và thù hận là những điều trái ngược nhau."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastakohta"
Đồng nghĩa
Cách dùng "vastakohta" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này chỉ sự đối lập hoàn toàn giữa hai người hoặc vật. Lưu ý sự khác biệt với 'ero', chỉ sự khác biệt đơn thuần, không nhất thiết phải là đối lập.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vastakohta"
Bảng chia từ (Declension) cho vastakohta:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vastakohta |
Rakkaus on vihan vastakohta.
(Tình yêu là sự đối lập của hận thù.)
|
| Biến cách số ít | vastakohtaa |
En nähnyt vastakohtaa hänen ajatuksissaan.
(Tôi không thấy sự đối lập trong những suy nghĩ của anh ấy.)
|
| Sở hữu cách số ít | vastakohdan |
Vastakohdan merkitys on olennainen.
(Ý nghĩa của sự đối lập là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vastakohdat |
Elämässä on monia vastakohtia.
(Có nhiều sự đối lập trong cuộc sống.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän etsii vastakohtaa itselleen."
"Anh ấy đang tìm kiếm một người đối lập với chính mình."
-
"En ymmärrä vastakohtaa hänen sanojensa ja tekojensa välillä."
"Tôi không hiểu sự đối lập giữa lời nói và hành động của anh ấy."
-
"Elämä on täynnä vastakohtaa: iloa ja surua."
"Cuộc sống đầy rẫy những sự đối lập: niềm vui và nỗi buồn."
-
"Hän tuli juhliin vastakohtineen, toinen pukeutunut valkoiseen ja toinen mustaan."
"Cô ấy đến bữa tiệc cùng với những người tương phản, một người mặc đồ trắng và người kia mặc đồ đen."
-
"Elämä vastakohtineen on täynnä yllätyksiä."
"Cuộc sống, với những điều tương phản của nó, đầy rẫy những bất ngờ."
-
"Kirjoitin esseen vastakohtineen, yrittäen tuoda esiin molempien puolien näkökulmat."
"Tôi đã viết một bài luận với những mặt đối lập, cố gắng đưa ra quan điểm của cả hai bên."
-
"Elämä on täynnä vastakohtia, ja jokaisella on omansa."
"Cuộc sống đầy rẫy những điều trái ngược, và mỗi người đều có những điều trái ngược của riêng mình."
-
"Hänen vastakohtansa minulle on aivan ilmeinen."
"Sự trái ngược của anh ấy/cô ấy với tôi là hoàn toàn hiển nhiên."
-
"Tämä kirja korostaa hyvän ja pahan vastakohtaamme."
"Cuốn sách này nhấn mạnh sự trái ngược giữa thiện và ác của chúng ta."
-
"Hän muuttui vastakohdaksi itselleen."
"Anh ấy đã trở thành một sự đối lập với chính mình."
-
"Päätös teki hänestä vastakohdaksi kaikelle, mitä hän oli aiemmin edustanut."
"Quyết định biến anh ta thành một sự đối lập với tất cả những gì anh ta từng đại diện."
-
"Tämä yllättävä käänne teki sankarista vastakohdaksi aikaisemmalle minälleen."
"Bước ngoặt bất ngờ này đã biến người anh hùng thành một sự đối lập với con người trước đây của anh ta."