vastenmielinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "vastenmielinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka aiheuttaa vastenmielisyyttä, inhoa tai epämiellyttäviä tunteita.
Ý nghĩa của "vastenmielinen" trong tiếng Việt
Gây ghê tởm hoặc ác cảm; có xu hướng đẩy lùi, xua đuổi.
Câu ví dụ với "vastenmielinen"
-
"Hänen käytöksensä oli vastenmielistä."
"Hành vi của anh ta thật đáng ghê tởm."
-
"Ajatuskin siitä on minusta vastenmielinen."
"Ngay cả ý nghĩ về điều đó cũng khiến tôi ghê tởm."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastenmielinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vastenmielinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vastenmielinen' thường được dùng để miêu tả những thứ gây cảm giác ghê tởm, kinh tởm hoặc khó chịu mạnh mẽ. Cần phân biệt với các từ chỉ sự không thích đơn thuần.