(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vastenmielinen
B2
adjektiivi B2 Vật lý, Hóa học, Tâm lý học (tùy ngữ cảnh)

vastenmielinen

/'vɑstenˌmielinen/
đẩy lùi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vastenmielinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka aiheuttaa vastenmielisyyttä, inhoa tai epämiellyttäviä tunteita.

Ý nghĩa của "vastenmielinen" trong tiếng Việt

Gây ghê tởm hoặc ác cảm; có xu hướng đẩy lùi, xua đuổi.

Câu ví dụ với "vastenmielinen"

  • "Hänen käytöksensä oli vastenmielistä."

    "Hành vi của anh ta thật đáng ghê tởm."

  • "Ajatuskin siitä on minusta vastenmielinen."

    "Ngay cả ý nghĩ về điều đó cũng khiến tôi ghê tởm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastenmielinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vastenmielinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vastenmielinen' thường được dùng để miêu tả những thứ gây cảm giác ghê tởm, kinh tởm hoặc khó chịu mạnh mẽ. Cần phân biệt với các từ chỉ sự không thích đơn thuần.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vastenmielinen"