(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vastustaa
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày

vastustaa

/ˈvɑstustɑː/
chống lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vastustaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla eri mieltä ja toimia jotakin vastaan.

Ý nghĩa của "vastustaa" trong tiếng Việt

Chống lại; phản đối; không ủng hộ.

Câu ví dụ với "vastustaa"

  • "Monet ihmiset vastustavat uutta lakia."

    "Nhiều người phản đối luật mới."

  • "Meidän täytyy vastustaa epäoikeudenmukaisuutta."

    "Chúng ta phải chống lại sự bất công."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastustaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vastustaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'vastustaa' tarkoittaa aktiivista vastustamista tai vastahankaamista. Se on vahvempi ilmaisu kuin pelkkä eri mieltä oleminen. Huomaa myös, että suomen kielessä verbit taipuvat, joten muista opetella eri muodot.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vastustaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vastustaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vastustan
Minä vastustan tätä ehdotusta.
(Tôi phản đối đề xuất này.)
sinä (bạn) vastustat
Sinä vastustat aina kaikkea.
(Bạn luôn phản đối mọi thứ.)
hän (anh/cô ấy) vastustaa
Hän vastustaa uusia lakeja.
(Anh ấy/Cô ấy phản đối các luật mới.)
me (chúng tôi) vastustamme
Me vastustamme ympäristön saastuttamista.
(Chúng tôi phản đối việc gây ô nhiễm môi trường.)
te (các bạn) vastustatte
Te vastustatte suunnitelmaa.
(Các bạn phản đối kế hoạch.)
he (họ) vastustavat
He vastustavat hallituksen politiikkaa.
(Họ phản đối chính sách của chính phủ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä vastustaisin ehdotusta, jos se olisi epäoikeudenmukainen."

    "Tôi sẽ phản đối đề xuất nếu nó không công bằng."

  • "Hän vastustaisi uutta lakia, ellei se parantaisi työntekijöiden oikeuksia."

    "Anh ấy sẽ phản đối luật mới nếu nó không cải thiện quyền của người lao động."

  • "Me vastustaisimme voimakkaasti, jos yritys yrittäisi alentaa palkkoja."

    "Chúng tôi sẽ phản đối mạnh mẽ nếu công ty cố gắng giảm lương."

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän vastusti ehdotusta jyrkästi."

    "Cô ấy đã phản đối đề xuất một cách gay gắt."

  • "Me vastustimme uutta lakia, koska se oli epäoikeudenmukainen."

    "Chúng tôi đã phản đối luật mới vì nó bất công."

  • "He vastustivat yrityksen päätöstä sulkea tehdas."

    "Họ đã phản đối quyết định đóng cửa nhà máy của công ty."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Uusia veroja vastustetaan yleisesti."

    "Các loại thuế mới bị phản đối rộng rãi."

  • "Tätä lakiehdotusta vastustetaan jyrkästi eduskunnassa."

    "Dự luật này bị phản đối mạnh mẽ trong quốc hội."

  • "Päätöstä vastustetaan monissa piireissä."

    "Quyết định này bị phản đối ở nhiều nơi."