(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vastustus
B1
substantiivi B1 Luật pháp, Đời sống hàng ngày

vastustus

/ˈʋɑstustus/
phản đối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vastustus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin vastustaminen; eriävä mielipide tai kanta.

Ý nghĩa của "vastustus" trong tiếng Việt

Sự phản đối, lời phản đối, sự không bằng lòng, lý do không đồng ý.

Câu ví dụ với "vastustus"

  • "Hän kohtasi voimakasta vastustusta esitykselleen."

    "Anh ấy đã gặp phải sự phản đối mạnh mẽ đối với bài thuyết trình của mình."

  • "Ympäristöjärjestöt osoittivat vastustusta uutta kaivosta kohtaan."

    "Các tổ chức môi trường đã thể hiện sự phản đối đối với mỏ mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastustus"

Đồng nghĩa

protesti (Sự phản kháng, biểu tình) kielteinen asenne (Thái độ tiêu cực)

Trái nghĩa

hyväksyntä (Sự chấp thuận) puoltaminen (Sự ủng hộ)

Cách dùng "vastustus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'vastustus' viittaa yleensä aktiiviseen vastustamiseen tai eri mieltä olemiseen. Se voi olla muodollista tai epämuodollista. Vastaava verbi on 'vastustaa'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vastustus"

Bảng chia từ (Declension) cho vastustus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vastustus
Vastustus oli voimakasta.
(Sự phản kháng rất mạnh mẽ.)
Biến cách số ít vastustusta
Tarvitsen vastustusta projektiini.
(Tôi cần sự phản đối cho dự án của mình.)
Sở hữu cách số ít vastustuksen
Hallituksen vastustuksen takia lakiehdotus ei mennyt läpi.
(Do sự phản đối của chính phủ, dự luật đã không được thông qua.)
Nguyên thể số nhiều vastustukset
Vastustukset projektiin olivat odotettavissa.
(Những phản đối đối với dự án là có thể đoán trước.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "He kulkivat vastustuksineen läpi kaupungin."

    "Họ đi xuyên thành phố, mang theo những sự phản đối của họ."

  • "Hän esiintyi vastustuksineen yleisön edessä."

    "Anh ấy xuất hiện trước công chúng, mang theo những phản kháng của mình."

  • "Uusi laki hyväksyttiin vastustuksineen kaikkineen."

    "Luật mới đã được thông qua, cùng với tất cả những sự phản đối."