vastustus
Định nghĩa & Giải nghĩa "vastustus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin vastustaminen; eriävä mielipide tai kanta.
Ý nghĩa của "vastustus" trong tiếng Việt
Sự phản đối, lời phản đối, sự không bằng lòng, lý do không đồng ý.
Câu ví dụ với "vastustus"
-
"Hän kohtasi voimakasta vastustusta esitykselleen."
"Anh ấy đã gặp phải sự phản đối mạnh mẽ đối với bài thuyết trình của mình."
-
"Ympäristöjärjestöt osoittivat vastustusta uutta kaivosta kohtaan."
"Các tổ chức môi trường đã thể hiện sự phản đối đối với mỏ mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastustus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vastustus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'vastustus' viittaa yleensä aktiiviseen vastustamiseen tai eri mieltä olemiseen. Se voi olla muodollista tai epämuodollista. Vastaava verbi on 'vastustaa'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vastustus"
Bảng chia từ (Declension) cho vastustus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vastustus |
Vastustus oli voimakasta.
(Sự phản kháng rất mạnh mẽ.)
|
| Biến cách số ít | vastustusta |
Tarvitsen vastustusta projektiini.
(Tôi cần sự phản đối cho dự án của mình.)
|
| Sở hữu cách số ít | vastustuksen |
Hallituksen vastustuksen takia lakiehdotus ei mennyt läpi.
(Do sự phản đối của chính phủ, dự luật đã không được thông qua.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vastustukset |
Vastustukset projektiin olivat odotettavissa.
(Những phản đối đối với dự án là có thể đoán trước.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"He kulkivat vastustuksineen läpi kaupungin."
"Họ đi xuyên thành phố, mang theo những sự phản đối của họ."
-
"Hän esiintyi vastustuksineen yleisön edessä."
"Anh ấy xuất hiện trước công chúng, mang theo những phản kháng của mình."
-
"Uusi laki hyväksyttiin vastustuksineen kaikkineen."
"Luật mới đã được thông qua, cùng với tất cả những sự phản đối."