vastustuskykyinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "vastustuskykyinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jolla on kyky vastustaa jotakin tai olla suojattu joltakin.
Ý nghĩa của "vastustuskykyinen" trong tiếng Việt
Có khả năng chống lại hoặc được bảo vệ khỏi cái gì đó.
Câu ví dụ với "vastustuskykyinen"
-
"Hän on vastustuskykyinen influenssaa vastaan."
"Anh ấy có khả năng chống lại bệnh cúm."
-
"Uusi materiaali on vastustuskykyinen korroosiolle."
"Vật liệu mới có khả năng chống ăn mòn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastustuskykyinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vastustuskykyinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vastustuskykyinen' thường dùng để chỉ khả năng chống lại bệnh tật, ảnh hưởng xấu hoặc tấn công. Cần phân biệt với 'immuuni', thường chỉ khả năng miễn dịch bệnh tật.