(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vastustuskykyinen
B2
adjektiivi B2 Tổng quát

vastustuskykyinen

/ˈvɑstustusˌkykyinen/
chống lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vastustuskykyinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on kyky vastustaa jotakin tai olla suojattu joltakin.

Ý nghĩa của "vastustuskykyinen" trong tiếng Việt

Có khả năng chống lại hoặc được bảo vệ khỏi cái gì đó.

Câu ví dụ với "vastustuskykyinen"

  • "Hän on vastustuskykyinen influenssaa vastaan."

    "Anh ấy có khả năng chống lại bệnh cúm."

  • "Uusi materiaali on vastustuskykyinen korroosiolle."

    "Vật liệu mới có khả năng chống ăn mòn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastustuskykyinen"

Đồng nghĩa

immunisoitu (Miễn dịch) suojattu (Được bảo vệ)

Trái nghĩa

Cách dùng "vastustuskykyinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vastustuskykyinen' thường dùng để chỉ khả năng chống lại bệnh tật, ảnh hưởng xấu hoặc tấn công. Cần phân biệt với 'immuuni', thường chỉ khả năng miễn dịch bệnh tật.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vastustuskykyinen"