vastuullinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "vastuullinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jolla on vastuu jostakin; joka kantaa vastuun jostakin.
Ý nghĩa của "vastuullinen" trong tiếng Việt
Có trách nhiệm làm điều gì đó, hoặc có quyền kiểm soát hoặc chăm sóc ai đó, như một phần của công việc hoặc vai trò của một người.
Câu ví dụ với "vastuullinen"
-
"Hän on vastuullinen työntekijä."
"Anh ấy là một nhân viên có trách nhiệm."
-
"Yrityksen johto on vastuullinen ympäristöstä."
"Ban lãnh đạo công ty có trách nhiệm với môi trường."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastuullinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vastuullinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'vastuullinen' kuvaa henkilöä tai tahoa, jolla on velvollisuus huolehtia jostakin tai vastata jostakin. Verrattuna suomen sanaan 'velvollinen', 'vastuullinen' korostaa enemmän vastuun ottamista ja sen kantamista kuin pelkkää velvollisuutta.