(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vastuullinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày

vastuullinen

/ˈvɑstuːlːinen/
có trách nhiệm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vastuullinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on vastuu jostakin; joka kantaa vastuun jostakin.

Ý nghĩa của "vastuullinen" trong tiếng Việt

Có trách nhiệm làm điều gì đó, hoặc có quyền kiểm soát hoặc chăm sóc ai đó, như một phần của công việc hoặc vai trò của một người.

Câu ví dụ với "vastuullinen"

  • "Hän on vastuullinen työntekijä."

    "Anh ấy là một nhân viên có trách nhiệm."

  • "Yrityksen johto on vastuullinen ympäristöstä."

    "Ban lãnh đạo công ty có trách nhiệm với môi trường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vastuullinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vastuullinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'vastuullinen' kuvaa henkilöä tai tahoa, jolla on velvollisuus huolehtia jostakin tai vastata jostakin. Verrattuna suomen sanaan 'velvollinen', 'vastuullinen' korostaa enemmän vastuun ottamista ja sen kantamista kuin pelkkää velvollisuutta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vastuullinen"