(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa väsyttää
B1
verbi B1 Chung

väsyttää

/ˈvæsytːæː/
gây mệt mỏi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "väsyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aiheuttaa väsymystä.

Ý nghĩa của "väsyttää" trong tiếng Việt

Làm cho ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc cần nghỉ ngơi.

Câu ví dụ với "väsyttää"

  • "Pitkä matka väsytti minut."

    "Chuyến đi dài làm tôi mệt mỏi."

  • "Työ väsyttää häntä."

    "Công việc làm anh ấy mệt mỏi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "väsyttää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "väsyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'väsyttää' diễn tả hành động gây ra sự mệt mỏi cho ai đó. Cần phân biệt với 'väsyä' (tự mệt). 'Väsyttää' thường được dùng với chủ ngữ là một tác nhân gây mệt mỏi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "väsyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: väsyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) väsytän
Minä väsytän sinua tarinoillani.
(Tôi làm bạn mệt mỏi với những câu chuyện của tôi.)
sinä (bạn) väsytät
Sinä väsytät minua kysymyksilläsi.
(Bạn làm tôi mệt mỏi với những câu hỏi của bạn.)
hän (anh/cô ấy) väsyttää
Hän väsyttää meitä pitkillä puheillaan.
(Anh ấy/Cô ấy làm chúng ta mệt mỏi với những bài phát biểu dài dòng của mình.)
me (chúng tôi) väsytämme
Me väsytämme itsemme työllä.
(Chúng tôi làm bản thân mệt mỏi bằng công việc.)
te (các bạn) väsytätte
Te väsytätte yleisön esityksellänne.
(Các bạn làm khán giả mệt mỏi với màn trình diễn của mình.)
he (họ) väsyttävät
He väsyttävät toisiaan loputtomilla väittelyillä.
(Họ làm nhau mệt mỏi bằng những cuộc tranh cãi bất tận.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minua väsyttää tämä pitkä päivä."

    "Tôi cảm thấy mệt mỏi vì ngày dài này."

  • "Työ väsyttää sinua, jos et pidä taukoja."

    "Công việc sẽ làm bạn mệt mỏi nếu bạn không nghỉ ngơi."

  • "Se väsyttää häntä, kun hän lukee liian kauan."

    "Nó làm anh ấy/cô ấy mệt mỏi khi anh ấy/cô ấy đọc quá lâu."