väsyttää
Định nghĩa & Giải nghĩa "väsyttää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Aiheuttaa väsymystä.
Ý nghĩa của "väsyttää" trong tiếng Việt
Làm cho ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc cần nghỉ ngơi.
Câu ví dụ với "väsyttää"
-
"Pitkä matka väsytti minut."
"Chuyến đi dài làm tôi mệt mỏi."
-
"Työ väsyttää häntä."
"Công việc làm anh ấy mệt mỏi."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "väsyttää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "väsyttää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'väsyttää' diễn tả hành động gây ra sự mệt mỏi cho ai đó. Cần phân biệt với 'väsyä' (tự mệt). 'Väsyttää' thường được dùng với chủ ngữ là một tác nhân gây mệt mỏi.
Bảng chia từ (Taivutus) của "väsyttää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: väsyttää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | väsytän |
Minä väsytän sinua tarinoillani.
(Tôi làm bạn mệt mỏi với những câu chuyện của tôi.)
|
| sinä (bạn) | väsytät |
Sinä väsytät minua kysymyksilläsi.
(Bạn làm tôi mệt mỏi với những câu hỏi của bạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | väsyttää |
Hän väsyttää meitä pitkillä puheillaan.
(Anh ấy/Cô ấy làm chúng ta mệt mỏi với những bài phát biểu dài dòng của mình.)
|
| me (chúng tôi) | väsytämme |
Me väsytämme itsemme työllä.
(Chúng tôi làm bản thân mệt mỏi bằng công việc.)
|
| te (các bạn) | väsytätte |
Te väsytätte yleisön esityksellänne.
(Các bạn làm khán giả mệt mỏi với màn trình diễn của mình.)
|
| he (họ) | väsyttävät |
He väsyttävät toisiaan loputtomilla väittelyillä.
(Họ làm nhau mệt mỏi bằng những cuộc tranh cãi bất tận.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minua väsyttää tämä pitkä päivä."
"Tôi cảm thấy mệt mỏi vì ngày dài này."
-
"Työ väsyttää sinua, jos et pidä taukoja."
"Công việc sẽ làm bạn mệt mỏi nếu bạn không nghỉ ngơi."
-
"Se väsyttää häntä, kun hän lukee liian kauan."
"Nó làm anh ấy/cô ấy mệt mỏi khi anh ấy/cô ấy đọc quá lâu."