(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vauraus
B2
substantiivi B2 Kinh tế, Xã hội

vauraus

/ˈʋɑu̯rɑus/
sự thịnh vượng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vauraus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hyvinvointi ja rikkaus, taloudellinen menestys.

Ý nghĩa của "vauraus" trong tiếng Việt

Trạng thái thành công, đặc biệt là trong việc kiếm tiền; sự thịnh vượng, sự phồn vinh.

Câu ví dụ với "vauraus"

  • "Hänen yrityksensä koki suurta vaurautta tänä vuonna."

    "Công ty của anh ấy đã trải qua sự thịnh vượng lớn trong năm nay."

  • "Maailman vaurautta ei pitäisi keskittyä vain harvoille."

    "Sự thịnh vượng của thế giới không nên chỉ tập trung vào một số ít người."

Cách dùng "vauraus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "vauraus" viittaa laajempaan hyvinvointiin kuin pelkkään rikkauteen. Se voi tarkoittaa taloudellisen menestyksen lisäksi myös yleistä vaurautta ja kukoistusta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vauraus"

Bảng chia từ (Declension) cho vauraus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vauraus
Suomi on tunnettu vauraudestaan.
(Phần Lan nổi tiếng với sự giàu có của mình.)
Biến cách số ít vaurautta
Hän tavoittelee vaurautta.
(Anh ấy đang theo đuổi sự giàu có.)
Sở hữu cách số ít vaurauden
Vaurauden jakautuminen on epätasaista.
(Sự phân phối của cải không đồng đều.)
Nguyên thể số nhiều vauraudet
Maailman vauraudet ovat epätasaisesti jakautuneet.
(Sự giàu có của thế giới được phân phối không đồng đều.)