(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaurio
B1
substantiivi B1 Y học

vaurio

/ˈvɑu̯rio/
tổn thương
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaurio"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Fyysinen vahinko tai vamma, joka aiheuttaa toimintahäiriön tai haittaa.

Ý nghĩa của "vaurio" trong tiếng Việt

tổn thương; một vùng trong một cơ quan hoặc mô bị tổn thương do chấn thương hoặc bệnh tật, chẳng hạn như vết thương, loét, áp xe hoặc khối u.

Câu ví dụ với "vaurio"

  • "Tulipalo aiheutti suuria vaurioita rakennukselle."

    "Vụ hỏa hoạn đã gây ra những thiệt hại lớn cho tòa nhà."

  • "Hän sai vakavan aivovaurion onnettomuudessa."

    "Anh ấy bị tổn thương não nghiêm trọng trong vụ tai nạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaurio"

Đồng nghĩa

Cách dùng "vaurio" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'vaurio' viittaa usein fyysiseen vaurioon, kuten esineessä tai ruumiissa olevaan vammaan. Se voi olla seurausta onnettomuudesta, iskusta tai sairaudesta. Vertaa sanaan 'haitta', joka on yleisempi ja voi viitata myös ei-fyysisiin haittoihin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaurio"

Bảng chia từ (Declension) cho vaurio:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vaurio
Tässä autossa on vaurio.
(Chiếc xe này có một vết hư hỏng.)
Biến cách số ít vauriota
Korjaus vaatii paljon vauriota.
(Việc sửa chữa đòi hỏi nhiều thiệt hại.)
Sở hữu cách số ít vaurion
Vaurion syy on vielä epäselvä.
(Nguyên nhân của thiệt hại vẫn chưa rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều vauriot
Sodassa syntyi paljon vaurioita.
(Chiến tranh đã gây ra rất nhiều thiệt hại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Matka sujui hyvin vauriotta."

    "Chuyến đi diễn ra tốt đẹp mà không có thiệt hại nào."

  • "Rakennustyöt saatiin päätökseen vauriotta, mikä oli suuri helpotus."

    "Công việc xây dựng đã hoàn thành mà không có thiệt hại nào, điều đó thật là một sự nhẹ nhõm lớn."

  • "Selvisimme onnettomuudesta vauriotta."

    "Chúng tôi đã thoát khỏi tai nạn mà không bị thiệt hại gì."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Auto on korjattava, koska se on vauriona."

    "Cần phải sửa xe hơi vì nó đang bị hư hỏng."

  • "Hän joutui elämään vauriona pitkän aikaa onnettomuuden jälkeen."

    "Anh ấy đã phải sống trong tình trạng bị thương tật trong một thời gian dài sau tai nạn."

  • "Vaikka hän on vauriona, hän yrittää parhaansa."

    "Mặc dù anh ấy đang bị thương, anh ấy vẫn cố gắng hết sức."

Hậu tố sở hữu
  • "Autoni vaurio on korjattava mahdollisimman pian."

    "Vết hư hỏng xe của tôi cần được sửa chữa càng sớm càng tốt."

  • "Hänen vaurionsa oli vakavampi kuin luulimme."

    "Vết thương của anh ấy nghiêm trọng hơn chúng tôi nghĩ."

  • "Talon vauriosi on valtava myrskyn jälkeen."

    "Vết hư hỏng của ngôi nhà của bạn rất lớn sau cơn bão."