(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vedota
B2
verbi B2 General

vedota

/ˈvedotɑ/
kêu gọi ai giúp đỡ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vedota"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pyytää apua tai tukea joltakulta tai jostakin.

Ý nghĩa của "vedota" trong tiếng Việt

Kêu gọi, van nài, thỉnh cầu một cách nghiêm túc hoặc khẩn cấp, thường là tới công chúng hoặc một người có thẩm quyền.

Câu ví dụ với "vedota"

  • "Yritämme vedota yleiseen mielipiteeseen saadaksemme tukea asiallemme."

    "Chúng tôi cố gắng kêu gọi dư luận để nhận được sự ủng hộ cho vấn đề của chúng tôi."

  • "Hän vetosi oikeuteensa kieltäytyä vastaamasta kysymyksiin."

    "Anh ta viện dẫn quyền của mình để từ chối trả lời các câu hỏi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vedota"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vedota" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vedota' thường được dùng khi kêu gọi sự giúp đỡ dựa trên một cơ sở, lý do hoặc quyền lợi nào đó. Khác với 'pyytää apua' đơn thuần, 'vedota' mang tính trang trọng và có căn cứ hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vedota"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vedota

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vetoan
Minä vetoan oikeuteen.
(Tôi kháng cáo lên tòa án.)
sinä (bạn) vetoat
Sinä vetoat sopimukseen.
(Bạn viện dẫn hợp đồng.)
hän (anh/cô ấy) vetoaa
Hän vetoaa omatuntoonsa.
(Anh ấy/Cô ấy kêu gọi lương tâm của mình.)
me (chúng tôi) vetoamme
Me vetoamme ihmisoikeuksiin.
(Chúng tôi viện dẫn nhân quyền.)
te (các bạn) vetoatte
Te vetoatte lakiin.
(Các bạn viện dẫn luật pháp.)
he (họ) vetoavat
He vetoavat vanhoihin perinteisiin.
(Họ viện dẫn những truyền thống cổ xưa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Tässä tapauksessa vedotaan lakiin."

    "Trong trường hợp này, người ta viện dẫn luật."

  • "Usein vedotaan siihen, että kaikki tekevät niin."

    "Người ta thường viện dẫn lý do rằng mọi người đều làm như vậy."

  • "Vedotaan vanhoihin perinteisiin."

    "Người ta viện dẫn những truyền thống lâu đời."

Thì Hoàn thành
  • "Olen vedonnut viranomaisiin saadakseni apua tähän ongelmaan."

    "Tôi đã kêu gọi các nhà chức trách để nhận được sự giúp đỡ cho vấn đề này."

  • "Hän on vedonnut ystäviinsä lainatakseen rahaa."

    "Anh ấy đã nhờ bạn bè cho vay tiền."

  • "Me olemme vedonneet lääkäriin saadaksemme reseptin."

    "Chúng tôi đã nhờ bác sĩ để có được đơn thuốc."