(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa velka
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Tài chính

velka

/ˈvelkɑ/
nợ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "velka"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Rahallinen tai muu vastaava suoritusvelvollisuus, joka on syntynyt aiemmin.

Ý nghĩa của "velka" trong tiếng Việt

Quá khứ và quá khứ phân từ của 'owe': có nghĩa vụ phải trả hoặc hoàn trả một cái gì đó, đặc biệt là tiền.

Câu ví dụ với "velka"

  • "Minulla on paljon velkaa."

    "Tôi có rất nhiều nợ."

  • "Hän otti velkaa ostaakseen auton."

    "Anh ấy vay nợ để mua xe."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "velka"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

varallisuus (tài sản)

Cách dùng "velka" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'velka' thường được dùng để chỉ khoản nợ tiền bạc, nhưng cũng có thể dùng cho những nghĩa vụ khác. Cần phân biệt với 'kiitos' (lòng biết ơn) dù đôi khi ta 'nợ' ai đó một ân tình.

Bảng chia từ (Taivutus) của "velka"

Bảng chia từ (Declension) cho velka:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít velka
Minulla on paljon velkaa.
(Tôi có rất nhiều nợ.)
Biến cách số ít velkaa
En halua ottaa enempää velkaa.
(Tôi không muốn mắc thêm nợ.)
Sở hữu cách số ít velan
Velan määrä on suuri.
(Số lượng nợ là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều velat
Hänellä on paljon velkoja.
(Anh ấy có rất nhiều khoản nợ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Pankki hylkäsi velan maksusuunnitelman."

    "Ngân hàng đã từ chối kế hoạch thanh toán nợ."

  • "Velan määrä on kasvanut huomattavasti."

    "Số tiền nợ đã tăng lên đáng kể."

  • "Hän maksoi pois velan korkoineen."

    "Anh ấy đã trả hết nợ gốc và lãi."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Veloin hän maksoi asuntonsa."

    "Anh ấy đã trả căn hộ của mình bằng nợ."

  • "Hän selvisi veloin tästäkin koettelemuksesta."

    "Anh ấy đã vượt qua thử thách này bằng nợ."

  • "Veloin yritämme selviytyä arjesta."

    "Chúng tôi đang cố gắng xoay sở cuộc sống hàng ngày bằng nợ."