(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa velvoittaa
B1
verbi B1 Pháp luật, Kinh doanh, Ngôn ngữ học

velvoittaa

/ˈvelvoi̯tːɑː/
bắt buộc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "velvoittaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saattaa oikeudellisesti tai moraalisesti vastuuseen; pakottaa.

Ý nghĩa của "velvoittaa" trong tiếng Việt

Bắt buộc hoặc ép buộc (ai đó) về mặt đạo đức hoặc pháp lý.

Câu ví dụ với "velvoittaa"

  • "Laki velvoittaa yrityksiä huolehtimaan työntekijöiden turvallisuudesta."

    "Luật pháp bắt buộc các công ty phải đảm bảo an toàn cho người lao động."

  • "Sopimus velvoittaa meitä toimittamaan tuotteet ajallaan."

    "Hợp đồng bắt buộc chúng tôi phải giao sản phẩm đúng thời hạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "velvoittaa"

Đồng nghĩa

pakottaa (ép buộc) sitouttaa (ràng buộc)

Trái nghĩa

Cách dùng "velvoittaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Velvoittaa có nghĩa là bắt buộc ai đó phải làm gì đó theo luật hoặc đạo đức. Khác với 'pakottaa' (ép buộc) ở mức độ cưỡng ép mạnh hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "velvoittaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: velvoittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) velvoitan
Minä velvoitan sinut noudattamaan sääntöjä.
(Tôi buộc bạn phải tuân thủ các quy tắc.)
sinä (bạn) velvoitat
Sinä velvoitat minut tekemään työn.
(Bạn buộc tôi phải làm công việc đó.)
hän (anh/cô ấy) velvoittaa
Hän velvoittaa kaikki osallistumaan kokoukseen.
(Anh ấy/Cô ấy buộc mọi người phải tham gia cuộc họp.)
me (chúng tôi) velvoitamme
Me velvoitamme yritykset noudattamaan lakia.
(Chúng tôi buộc các công ty phải tuân thủ luật pháp.)
te (các bạn) velvoitatte
Te velvoitatte meidät maksamaan verot.
(Các bạn buộc chúng tôi phải trả thuế.)
he (họ) velvoittavat
He velvoittavat työntekijät noudattamaan turvallisuusmääräyksiä.
(Họ buộc nhân viên phải tuân thủ các quy định an toàn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Velvoita hänet maksamaan velkansa!"

    "Hãy bắt anh ta phải trả nợ đi!"

  • "Älä velvoita minua tekemään sitä!"

    "Đừng bắt tôi phải làm điều đó!"

  • "Velvoittakaamme itsemme toimimaan oikein."

    "Chúng ta hãy tự bắt mình phải hành động đúng đắn."